Bản dịch của từ Hunger trong tiếng Trung

Hunger

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hunger (Noun)

hˈʌŋgɚ
hˈʌŋgəɹ
01

A feeling of discomfort or weakness caused by lack of food, coupled with the desire to eat.

饥饿是一种因缺乏食物而感到的不适或虚弱感,同时伴随有想要进食的欲望。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Hunger (Verb)

hˈʌŋgɚ
hˈʌŋgəɹ
01

Feel or suffer hunger.

感到饥饿

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Have a strong desire or craving for.

强烈渴望

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ