Bản dịch của từ Imprint trong tiếng Trung

Imprint

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Imprint (Verb)

ˈɪmpɹɪnt
ˈɪmpɹɪntn
01

Of a young animal come to recognize another animal person or thing as a parent or other object of habitual trust.

幼小动物认出父母或信任的对象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Impress or stamp a mark or outline on a surface.

在表面上压印或刻印出一个标记或轮廓。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Imprint (Noun)

ˈɪmpɹɪnt
ˈɪmpɹɪntn
01

A printers or publishers name address and other details in a book or other publication.

出版信息

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ