Bản dịch của từ Thrill trong tiếng Trung

Thrill

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thrill (Noun)

ɵɹɪl
ɵɹˈɪl
01

A sudden feeling of excitement and pleasure.

突然的兴奋和快乐感

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A vibratory movement or resonance heard through a stethoscope.

通过听诊器听到的震动或共鸣。

thrill meaning
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Thrill (Verb)

ɵɹɪl
ɵɹˈɪl
01

(of an emotion or sensation) pass with a nervous tremor.

因兴奋或紧张而颤抖的情感。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Cause (someone) to have a sudden feeling of excitement and pleasure.

使人感到兴奋和愉快

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ