Bản dịch của từ Trance trong tiếng Trung

Trance

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Trance (Noun)

tɹˈæns
tɹˈæns
01

A half-conscious state characterized by an absence of response to external stimuli, typically as induced by hypnosis or entered by a medium.

昏迷状态,缺乏对外部刺激的反应。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Trance (Verb)

tɹˈæns
tɹˈæns
01

Put into a trance.

使人进入恍惚状态

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ