Bản dịch của từ Abroad trong tiếng Việt
Abroad
Adverb

Abroad (Adverb)
əˈbrɔːd
əˈbrɔːd
01
Ở hoặc đi ra nước ngoài; đến một quốc gia khác (thường để du lịch, học tập, làm việc hoặc sinh sống).
Abroad, go abroad.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Abroad

Ở hoặc đi ra nước ngoài; đến một quốc gia khác (thường để du lịch, học tập, làm việc hoặc sinh sống).
Abroad, go abroad.
Từ tiếng Việt gần nghĩa