Bản dịch của từ Absentia trong tiếng Việt

Absentia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Absentia(Noun)

aɪbsˈɛnʃɐ
ˈæbˈsɛnʃə
01

Trạng thái không có mặt hoặc vắng mặt

The state of being away or not present

Ví dụ
02

Vắng mặt, đặc biệt được sử dụng trong các bối cảnh pháp lý để miêu tả tình huống không có mặt tại tòa án hoặc các thủ tục pháp lý.

Absence especially used in legal contexts to describe a situation of being absent from court or proceedings

Ví dụ
03

Một thuật ngữ thường được sử dụng trong câu "in absentia" có nghĩa là "trong sự vắng mặt của ai đó."

A term often used in the phrase in absentia meaning in the absence of someone

Ví dụ