Anh - Việt

Bản dịch của từ Absorbate trong tiếng Việt

absorbate

Noun

absorbate (Noun)

/ˈæb.sɚˌbeɪt/
/ˈæb.sɚˌbeɪt/
AI

Nghĩa 01 · Một chất đã bị hấp thụ vào một chất khác (ví dụ: chất lỏng hoặc khí đã khuếch tán vào một vật liệu hoặc cơ thể). Nói cách khác, đó là vật chất đã được tiếp nhận và nằm bên trong chất hút.

Một chất đã bị hấp thụ vào một chất khác (ví dụ: chất lỏng hoặc khí đã khuếch tán vào một vật liệu hoặc cơ thể). Nói cách khác, đó là vật chất đã được tiếp nhận và nằm bên trong chất hút.

Any substance that has been absorbed.

Ví dụ
Sự hấp thụ của sự kiện từ thiện rất lớn.The absorbate of the charity event was overwhelming.
Sự hấp thụ của chiến dịch là sự tham gia tích cực của cộng đồng.The absorbate of the campaign was positive community engagement.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh