Anh - Việt

Bản dịch của từ Acronymous trong tiếng Việt

acronymous

Adjective

acronymous (Adjective)

/əkɹˈɑnəməs/
/əkɹˈɑnəməs/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về chữ viết tắt hoặc có dạng chữ viết tắt (liên quan đến từ được tạo từ chữ cái đầu của các từ khác).

acronymic.

Ví dụ
Thuật ngữ LGBT là một nhãn acronymous cho các xu hướng tình dục đa dạng.The term LGBT is an acronymous label for diverse sexual orientations.
Nhiều người không hiểu các thuật ngữ acronymous như BIPOC trong các cuộc thảo luận xã hội.Many people do not understand acronymous terms like BIPOC in social discussions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của acronymous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

acronymous

viết tắt

more acronymous

viết tắt nhiều hơn

most acronymous

từ viết tắt

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh