Anh - Việt

Bản dịch của từ Alcohometer trong tiếng Việt

alcohometer

Noun

alcohometer (Noun)

/ˈælkəmˌoʊtɨd/
/ˈælkəmˌoʊtɨd/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ đo nồng độ cồn (hoặc độ rượu) trong một chất lỏng, thường dùng để xác định tỷ lệ cồn trong rượu. Thiết bị này còn gọi là ống đo hoặc kim đo độ cồn.

alcoholometer.

Ví dụ
Alcohometer đã đo nồng độ cồn trong máu của Sarah tại bữa tiệc.The alcohometer measured Sarah's blood alcohol level at the party.
Alcohometer không cung cấp kết quả chính xác cho tất cả đồ uống.An alcohometer does not provide accurate readings for all beverages.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh