Anh - Việt

Bản dịch của từ Alcoholometer trong tiếng Việt

alcoholometer

Noun

alcoholometer (Noun)

/ælkəhɑlˈɑmɪtəɹ/
/ælkəhɑlˈɑmɪtəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một dụng cụ để đo nồng độ cồn trong chất lỏng, thường là một loại thủy trắc kế (hydrometer) được hiệu chuẩn để chỉ tỉ lệ cồn trong đồ uống có cồn; còn gọi là máy đo nồng độ cồn (alcometer).

Any of various instruments for measuring the concentration of alcohol especially a a hydrometer calibrated to show the proportion of alcohol in an alcoholic drink b alcometer.

Ví dụ
Thiết bị đo nồng độ cồn cho thấy rượu vang có 12% cồn.The alcoholometer showed 12% alcohol in the wine served at dinner.
Thiết bị đo nồng độ cồn không đo được nồng độ cồn trong đồ uống không có cồn.An alcoholometer does not measure the alcohol in non-alcoholic drinks.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh