Anh - Việt

Bản dịch của từ Show trong tiếng Việt

show

VerbNoun Countable

show (Verb)

/ʃˈəʊ/
/ˈʃoʊ/
AI

Nghĩa 01

biểu diễn hoặc xuất hiện trước công chúng trong hoạt động giải trí

to perform or appear in a public entertainment

Ví dụ
Maya sẽ trình diễn điệu múa của mình tại lễ hội thanh niên Hà Nội ngày 10 tháng 6.Maya will show her dance at Hanoi's youth festival on June 10.
Các nghệ sĩ địa phương không biểu diễn tại nhà hát cộng đồng của Minh vào thứ Hai.Local artists do not show at Minh's community theater on Mondays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

làm cho một vật, thông tin hoặc hình ảnh có thể được nhìn thấy

to let something be seen or to make it visible

Ví dụ
Maya cho các bạn cùng lớp xem kết quả khảo sát trong buổi luyện nói IELTS.Maya shows her survey results to classmates during an IELTS speaking workshop.
Tấm áp phích không cho thấy rõ lời cảnh báo tại cuộc họp cộng đồng.The poster does not show the warning clearly at the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

cung cấp dấu hiệu, bằng chứng hoặc kết quả làm cho điều gì trở nên rõ ràng

to prove or make clear that something is true or exists

Ví dụ
Một khảo sát năm 2023 có thể cho thấy ảnh hưởng của mạng xã hội đối với thanh thiếu niên.A 2023 survey can show social media's effect on teenagers.
Kết quả phỏng vấn của Maria không cho thấy mọi người có cơ hội tiếp cận dịch vụ xã hội như nhau.Maria's interview results do not show equal access to social services.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

chỉ cho ai vị trí, hướng đi hoặc cách thực hiện một việc

to point out where something is or how to do something

Ví dụ
Maria chỉ cho các tình nguyện viên mới vị trí của ngân hàng thực phẩm cộng đồng.Maria shows new volunteers where the community food bank is.
Tấm áp phích không hướng dẫn cư dân cách báo cáo hành vi quấy rối trên mạng.The poster does not show residents how to report online harassment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của show (Verb)

show + ADVERBPHRASESPREPOSITIONVERB + show
Kết hợp từ của show
Collocation
Ví dụ

chứng minh một cách thuyết phục

show conclusively

Một cuộc khảo sát những người tình nguyện trong cộng đồng đã chứng minh rõ ràng rằng cùng tham gia các hoạt động dọn dẹp giúp tăng cường mối quan hệ giữa những người hàng xóm.

A survey of community volunteers showed conclusively that joining clean-up events strengthens relationships between neighbors.

thể hiện rõ ràng

show plainly

Những nụ cười thân thiện tại sự kiện cộng đồng của chúng tôi cho thấy rõ ràng rằng hàng xóm thích dành thời gian bên nhau.

The friendly smiles at our community event show plainly that neighbors enjoy spending time together.

thể hiện rõ ràng

show clearly

Kết quả khảo sát cho thấy rõ rằng học sinh dễ kết bạn hơn trong các câu lạc bộ nhỏ ở trường.

The survey results show clearly that students make friends more easily in small school clubs.

thể hiện một cách thuyết phục

show convincingly

Kết quả khảo sát một trăm cư dân tại trung tâm cộng đồng cho thấy một cách thuyết phục rằng tham gia một hoạt động mỗi tuần giúp mọi người kết bạn.

The survey of one hundred residents at the community center show convincingly that joining one activity each week helps people make friends.

minh họa dưới dạng sơ đồ

show schematically

Biểu đồ biểu thị bằng sơ đồ cách một trung tâm cộng đồng giúp các gia đình địa phương gặp gỡ và chia sẻ thông tin hữu ích.

The chart shows schematically how a community center helps local families meet and share useful information.

show (Noun Countable)

/ʃˈəʊ/
/ˈʃoʊ/
AI

Nghĩa 01

sự kiện có người biểu diễn trước khán giả để giải trí

an event where people perform for an audience especially for entertainment

Ví dụ
Buổi biểu diễn cộng đồng ở Chicago đã thu hút 500 người vào thứ Bảy tuần trước.The community show in Chicago attracted 500 people last Saturday.
Maya đã không tham dự buổi biểu diễn từ thiện vì giá vé quá cao.Maya did not attend the charity show because ticket prices were too high.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

sự kiện trưng bày các đồ vật, động vật hoặc sản phẩm để công chúng xem, đánh giá hoặc mua

an exhibition or event where things are displayed judged or sold

Ví dụ
Buổi triển lãm từ thiện ở Boston trưng bày hàng thủ công và quyên góp được 5.000 đô la.The charity show in Boston displayed handmade goods and raised $5,000.
Buổi triển lãm nghệ thuật không bán được nhiều tranh tại sự kiện cộng đồng.The art show did not sell many paintings at the community event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

chương trình được phát trên truyền hình hoặc đài phát thanh

a television or radio programme

Ví dụ
Chương trình về các vấn đề xã hội của Mary thu hút 5.000 khán giả truyền hình.Mary's social issues show attracted 5,000 television viewers.
Chương trình phát thanh này không thảo luận về sự cô đơn ở thanh thiếu niên.This radio show did not discuss teenage loneliness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của show (Noun Countable)

ADJECTIVE + showVERB + showshow + NOUNshow + VERBPHRASESPREPOSITION
Kết hợp từ của show
Collocation
Ví dụ

Hội triển lãm làm vườn

horticultural show

Thứ Bảy tuần trước, Mai và những người hàng xóm đã cùng tham dự triển lãm làm vườn tại trung tâm cộng đồng.

Last Saturday, Mei and her neighbors visited a horticultural show at the community center.

triển lãm súng

gun show

Trung tâm cộng đồng tổ chức một triển lãm súng, và nhiều người hàng xóm trò chuyện thân thiện với nhau.

The community center held a gun show, and many neighbors talked together in a friendly way.

chương trình nổi tiếng

popular show

Mary và bạn bè của cô ấy cùng xem chương trình nổi tiếng mỗi thứ Sáu.

Mary and her friends watch the popular show together every Friday.

màn ảo thuật

magic show

Tại trung tâm cộng đồng, nhiều gia đình đã cùng cười vui và làm quen với những người bạn mới trong buổi biểu diễn ảo thuật.

At the community center, many families laughed together and met new friends at the magic show.

chương trình mùa hè

summer show

Tuần trước, cô Lin mời những người hàng xóm đến chương trình mùa hè của cộng đồng, nơi mọi người cùng thưởng thức âm nhạc và làm quen với những người bạn mới.

Last week, Ms. Lin invited her neighbors to a community summer show, where everyone enjoyed music and met new friends.

Video ngữ cảnh