show
show (Verb)
Nghĩa 01
biểu diễn hoặc xuất hiện trước công chúng trong hoạt động giải trí
to perform or appear in a public entertainment
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của show (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
chứng minh một cách thuyết phục show conclusively | Một cuộc khảo sát những người tình nguyện trong cộng đồng đã chứng minh rõ ràng rằng cùng tham gia các hoạt động dọn dẹp giúp tăng cường mối quan hệ giữa những người hàng xóm. A survey of community volunteers showed conclusively that joining clean-up events strengthens relationships between neighbors. |
thể hiện rõ ràng show plainly | Những nụ cười thân thiện tại sự kiện cộng đồng của chúng tôi cho thấy rõ ràng rằng hàng xóm thích dành thời gian bên nhau. The friendly smiles at our community event show plainly that neighbors enjoy spending time together. |
thể hiện rõ ràng show clearly | Kết quả khảo sát cho thấy rõ rằng học sinh dễ kết bạn hơn trong các câu lạc bộ nhỏ ở trường. The survey results show clearly that students make friends more easily in small school clubs. |
thể hiện một cách thuyết phục show convincingly | Kết quả khảo sát một trăm cư dân tại trung tâm cộng đồng cho thấy một cách thuyết phục rằng tham gia một hoạt động mỗi tuần giúp mọi người kết bạn. The survey of one hundred residents at the community center show convincingly that joining one activity each week helps people make friends. |
minh họa dưới dạng sơ đồ show schematically | Biểu đồ biểu thị bằng sơ đồ cách một trung tâm cộng đồng giúp các gia đình địa phương gặp gỡ và chia sẻ thông tin hữu ích. The chart shows schematically how a community center helps local families meet and share useful information. |
show (Noun Countable)
Nghĩa 01
sự kiện có người biểu diễn trước khán giả để giải trí
an event where people perform for an audience especially for entertainment
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
sự kiện trưng bày các đồ vật, động vật hoặc sản phẩm để công chúng xem, đánh giá hoặc mua
an exhibition or event where things are displayed judged or sold
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
chương trình được phát trên truyền hình hoặc đài phát thanh
a television or radio programme
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của show (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
Hội triển lãm làm vườn horticultural show | Thứ Bảy tuần trước, Mai và những người hàng xóm đã cùng tham dự triển lãm làm vườn tại trung tâm cộng đồng. Last Saturday, Mei and her neighbors visited a horticultural show at the community center. |
triển lãm súng gun show | Trung tâm cộng đồng tổ chức một triển lãm súng, và nhiều người hàng xóm trò chuyện thân thiện với nhau. The community center held a gun show, and many neighbors talked together in a friendly way. |
chương trình nổi tiếng popular show | Mary và bạn bè của cô ấy cùng xem chương trình nổi tiếng mỗi thứ Sáu. Mary and her friends watch the popular show together every Friday. |
màn ảo thuật magic show | Tại trung tâm cộng đồng, nhiều gia đình đã cùng cười vui và làm quen với những người bạn mới trong buổi biểu diễn ảo thuật. At the community center, many families laughed together and met new friends at the magic show. |
chương trình mùa hè summer show | Tuần trước, cô Lin mời những người hàng xóm đến chương trình mùa hè của cộng đồng, nơi mọi người cùng thưởng thức âm nhạc và làm quen với những người bạn mới. Last week, Ms. Lin invited her neighbors to a community summer show, where everyone enjoyed music and met new friends. |