discharge
discharge (Noun)
Nghĩa 01
Hành động cho ai đó rời khỏi bệnh viện hoặc được xuất viện; hoặc việc cho ai đó thôi phục vụ/ra khỏi lực lượng vũ trang hoặc cảnh sát (cho giải ngũ, cho nghỉ, cho xuất viện).
The action of discharging someone from a hospital or from the armed forces or police.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Hành động hoàn thành mọi việc cần làm để thực hiện một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.
The action of doing all that is required to fulfil a responsibility or perform a duty.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Hành động thải hoặc xả ra một chất lỏng, khí hoặc chất khác (ví dụ: xả nước, xả khí, thải chất thải).
The action of discharging a liquid, gas, or other substance.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Việc tòa án hủy bỏ hoặc bãi bỏ một lệnh (mệnh lệnh) đã ban hành trước đó.
The cancellation of an order of a court.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của discharge (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
discharge | discharges |
Kết hợp từ của discharge (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tiết dịch dày thick discharge | Bác sĩ ghi nhận có chất dịch đặc trong khi kiểm tra Sarah. The doctor noted a thick discharge during the examination of Sarah. |
xả thải waste discharge | Công ty đã xả thải làm ô nhiễm con sông gần thị trấn. The factory's waste discharge polluted the river near our town. |
giải ngũ danh dự honourable/honorable discharge | Quân đội đã trao cho John một sự giải ngũ danh dự sau khi phục vụ. The army awarded John an honourable discharge after his service. |
dịch âm đạo vaginal discharge | Dịch âm đạo có thể chỉ ra nhiều vấn đề sức khỏe ở phụ nữ. Vaginal discharge can indicate various health issues in women. |
thải công nghiệp industrial discharge | Nước thải công nghiệp đã làm ô nhiễm con sông, gây hại cho động vật và cư dân địa phương. Industrial discharge polluted the river, harming local wildlife and residents. |
discharge (Verb)
Nghĩa 01
Hoàn thành tất cả những việc cần làm theo trách nhiệm hoặc nhiệm vụ được giao; thực hiện trọn vẹn một bổn phận.
Do all that is required to perform (a duty) or fulfil (a responsibility)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của discharge (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | discharge |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | discharged |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | discharged |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | discharges |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | discharging |
Kết hợp từ của discharge (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sa thải không danh dự discharge dishonourably/dishonorably | Người lính bị sa thải không danh dự vì hành vi không tốt trong quân đội. The soldier was discharged dishonorably for misconduct in the army. |
xả trực tiếp discharge directly | Cô ấy phát ngôn trực tiếp vào cuộc trò chuyện mà không do dự. She discharged directly into the conversation without hesitation. |
xả hết discharge fully | Cô ấy đã hoàn thành trách nhiệm đối với cộng đồng. She discharged fully her responsibilities towards the community. |
xuất viện discharge formally | Công ty đã sa thải anh ấy một cách chính thức vì cư xử không đúng mực. The company discharged him formally due to misconduct. |
xả thân discharge honourably/honorably | Anh ấy đã được xuất ngũ danh dự từ quân đội sau khi hoàn thành nghĩa vụ. He was discharged honorably from the military after completing his service. |
