Bản dịch của từ Discharge trong tiếng Việt

Discharge

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Discharge (Noun)

dɪstʃˈɑɹdʒ
dˈɪstʃˌɑɹdʒ
01

Hành động cho ai đó rời khỏi bệnh viện hoặc được xuất viện; hoặc việc cho ai đó thôi phục vụ/ra khỏi lực lượng vũ trang hoặc cảnh sát (cho giải ngũ, cho nghỉ, cho xuất viện).

The action of discharging someone from a hospital or from the armed forces or police.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hành động hoàn thành mọi việc cần làm để thực hiện một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ.

The action of doing all that is required to fulfil a responsibility or perform a duty.

Ví dụ
03

Hành động thải hoặc xả ra một chất lỏng, khí hoặc chất khác (ví dụ: xả nước, xả khí, thải chất thải).

The action of discharging a liquid, gas, or other substance.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Việc tòa án hủy bỏ hoặc bãi bỏ một lệnh (mệnh lệnh) đã ban hành trước đó.

The cancellation of an order of a court.

discharge
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Discharge (Verb)

dɪstʃˈɑɹdʒ
dɪstʃˈɑɹdʒ
01

Hoàn thành tất cả những việc cần làm theo trách nhiệm hoặc nhiệm vụ được giao; thực hiện trọn vẹn một bổn phận.

Do all that is required to perform (a duty) or fulfil (a responsibility)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong bối cảnh của thẩm phán hoặc tòa án, 'discharge' có nghĩa là hủy bỏ hoặc bãi bỏ một lệnh của tòa; tức là tòa tuyên rằng lệnh trước đó không còn hiệu lực.

(of a judge or court) cancel (an order of a court)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Thông báo chính thức cho ai đó rằng họ có thể hoặc phải rời khỏi một nơi hoặc chấm dứt một tình huống (ví dụ: cho xuất viện, cho thôi việc, cho ra khỏi quân đội).

Tell (someone) officially that they can or must leave a place or situation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cho phép một chất lỏng, khí hoặc chất khác chảy ra khỏi nơi bị giữ lại; thải ra, xả ra từ một vật chứa hoặc cơ thể.

Allow (a liquid, gas, or other substance) to flow out from where it has been confined.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ