duty
duty (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Các nhiệm vụ, công việc hoặc trách nhiệm mà một người phải thực hiện; những việc được giao phó theo vai trò hoặc nghĩa vụ.
Các nhiệm vụ, công việc hoặc trách nhiệm mà một người phải thực hiện; những việc được giao phó theo vai trò hoặc nghĩa vụ.
Duties, tasks, responsibilities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của duty (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
nhiệm vụ toàn thời gian full-time duty | Cô ấy đang làm nhiệm vụ toàn thời gian tại trung tâm dịch vụ xã hội. She is on full-time duty at the social services center. |
nhiệm vụ chính primary duty | Nhiệm vụ chính của giáo viên là giáo dục học sinh của họ một cách hiệu quả. The primary duty of teachers is to educate their students effectively. |
nhiệm vụ thấp low duty | Chính phủ áp đặt thuế thấp cho hàng hóa thiết yếu cho gia đình. The government imposed a low duty on essential goods for families. |
nhiệm vụ công dân civic duty | Bỏ phiếu là nghĩa vụ công dân của tất cả công dân đủ điều kiện. Voting is a civic duty for all eligible citizens in the election. |
nhiệm vụ cha mẹ parental duty | Cha mẹ có trách nhiệm nuôi dưỡng mạnh mẽ để hỗ trợ giáo dục của trẻ. Parents have a strong parental duty to support their children's education. |
duty (Noun)
Nghĩa 01 · Một khoản tiền thuế hoặc phí bắt buộc mà chính phủ đánh vào việc nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất hoặc bán hàng hoá.
Một khoản tiền thuế hoặc phí bắt buộc mà chính phủ đánh vào việc nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất hoặc bán hàng hoá.
A payment levied on the import, export, manufacture, or sale of goods.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đo lường hiệu quả của động cơ, tính bằng lượng công (công suất) thực hiện được trên một đơn vị nhiên liệu tiêu thụ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Một công việc, nhiệm vụ hoặc hành động mà một người phải thực hiện như một phần của công việc hoặc vai trò của mình.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải làm, có thể là do đạo đức (bổn phận) hoặc do pháp luật (trách nhiệm pháp lý).
Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải làm, có thể là do đạo đức (bổn phận) hoặc do pháp luật (trách nhiệm pháp lý).
A moral or legal obligation; a responsibility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của duty (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
duty | duties |
Kết hợp từ của duty (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trách nhiệm yêu nước patriotic duty | Nhiều công dân coi việc bỏ phiếu là nghĩa vụ yêu nước trong các cuộc bầu cử. Many citizens see voting as a patriotic duty in elections. |
nhiệm vụ tạm thời temporary duty | Nhiệm vụ tạm thời tại trung tâm cộng đồng kéo dài ba tháng. The temporary duty in the community center lasted for three months. |
nghĩa vụ hội thẩm jury duty | Trong bài thi nói IELTS, tôi nói về nghĩa vụ làm bồi thẩm đoàn ở Hoa Kỳ. In my IELTS speaking test, I talked about jury duty in the United States. |
thuế rượu alcohol duty | Trong bài nói của mình, tôi nói rằng chính phủ đã tăng thuế rượu để giảm các vấn đề về rượu ở London. In my speaking test, I said that the government raised alcohol duty to reduce alcohol problems in London. |
nhiệm vụ gìn giữ hòa bình peacekeeping duty | John nói về nhiệm vụ duy trì hòa bình của mình trong cuộc họp Liên Hợp Quốc về các vấn đề xã hội. John spoke about his peacekeeping duty during the United Nations meeting on social issues. |