Bản dịch của từ Duty trong tiếng Việt
Duty
Noun CountableNoun

Duty (Noun Countable)
ˈdʒuː.ti
ˈduː.t̬i
01
Các nhiệm vụ, công việc hoặc trách nhiệm mà một người phải thực hiện; những việc được giao phó theo vai trò hoặc nghĩa vụ.
Duties, tasks, responsibilities.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Duty (Noun)
djˈuti
dˈuti
01
Một khoản tiền thuế hoặc phí bắt buộc mà chính phủ đánh vào việc nhập khẩu, xuất khẩu, sản xuất hoặc bán hàng hoá.
A payment levied on the import, export, manufacture, or sale of goods.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Nghĩa vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải làm, có thể là do đạo đức (bổn phận) hoặc do pháp luật (trách nhiệm pháp lý).
A moral or legal obligation; a responsibility.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
