Bản dịch của từ Perform trong tiếng Việt
Perform
Verb

Perform (Verb)
pəˈfɔːm
pɚˈfɔːrm
01
Thực hiện một hành động hoặc biểu diễn để bày tỏ, trình bày hoặc làm xong một việc; có thể là trình diễn trên sân khấu hoặc thực hiện một nhiệm vụ.
Perform, express.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thực hiện và trình bày một tiết mục nghệ thuật (như hát, múa, kịch, biểu diễn nhạc cụ) trước khán giả.
Present (a form of entertainment) to an audience.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
