Anh - Việt

Bản dịch của từ Perform trong tiếng Việt

perform

Verb

perform (Verb)

/pəˈfɔːm/
/pɚˈfɔːrm/
AI

Nghĩa 01

Thực hiện một hành động hoặc biểu diễn để bày tỏ, trình bày hoặc làm xong một việc; có thể là trình diễn trên sân khấu hoặc thực hiện một nhiệm vụ.

Perform, express.

Ví dụ
Sarah sẽ biểu diễn một điệu nhảy tại sự kiện xã hội.Sarah will perform a dance routine at the social event.
Ban nhạc sẽ biểu diễn nhạc sống tại buổi gây quỹ từ thiện.The band will perform live music at the charity fundraiser.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thực hiện, tiến hành hoặc hoàn thành một hành động, nhiệm vụ hoặc chức năng được giao.

Carry out, accomplish, or fulfil (an action, task, or function)

Ví dụ
Cô ấy sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc từ thiện vào tuần tới.She will perform at the charity concert next week.
Nhóm nhà hát sẽ biểu diễn một vở kịch về biến đổi khí hậu.The theater group will perform a play about climate change.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Thực hiện và trình bày một tiết mục nghệ thuật (như hát, múa, kịch, biểu diễn nhạc cụ) trước khán giả.

Present (a form of entertainment) to an audience.

Ví dụ
Ban nhạc sẽ biểu diễn tại buổi hòa nhạc từ thiện vào tuần tới.The band will perform at the charity concert next week.
Nhóm kịch sẽ biểu diễn một vở kịch về tình bạn.The theater group will perform a play about friendship.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của perform (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

perform

V2

Quá khứ đơn

Past simple

performed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

performed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

performs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

performing

Kết hợp từ của perform (Verb)

PHRASESVERB + performperform + ADVERB
Kết hợp từ của perform
Collocation
Ví dụ

nhìn thấy điều gì được thực hiện

see something performed

Tôi đã thấy một vở kịch được biểu diễn tại nhà hát địa phương.

I saw a play performed at the local theater.

thất bại trong việc thực hiện điều gì đó

failure to perform something

Việc anh ấy không tham dự cuộc họp làm thất vọng cả đội.

His failure to attend the meeting disappointed the entire team.

hiếm khi thực hiện

rarely performed

Các vở kịch của Shakespeare hiếm khi được biểu diễn ở các làng nhỏ.

Shakespeare's plays are rarely performed in small villages.

thực hiện lần đầu

first performed

Vở kịch 'Romeo và Juliet' của Shakespeare được biểu diễn lần đầu vào năm 1597.

Shakespeare's play 'Romeo and Juliet' was first performed in 1597.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh