responsibility
responsibility (Noun Countable)
Nghĩa 01
Trách nhiệm — nghĩa vụ hoặc công việc mà một người phải thực hiện, chịu trách nhiệm về hành động hoặc kết quả.
Responsibility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của responsibility (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trách nhiệm to lớn tremendous responsibility | Làm tình nguyện trong cộng đồng mang lại trách nhiệm to lớn cho mỗi người tham gia. Volunteering in the community brings tremendous responsibility for every participant. |
trách nhiệm chung joint responsibility | Cha mẹ và giáo viên có trách nhiệm chung trong việc giáo dục trẻ em. Parents and teachers share joint responsibility for children's education. |
trách nhiệm nặng nề grave responsibility | Giáo viên có trách nhiệm nặng nề trong việc giáo dục các thế hệ tương lai. Teachers have a grave responsibility to educate future generations effectively. |
trách nhiệm cuối cùng ultimate responsibility | Chính phủ có trách nhiệm tối cao về sức khỏe và an toàn công cộng. The government has ultimate responsibility for public health and safety. |
trách nhiệm to lớn awesome responsibility | Tình nguyện tại các nơi trú ẩn là một trách nhiệm tuyệt vời cho nhiều sinh viên. Volunteering at shelters is an awesome responsibility for many students. |
responsibility (Noun)
Nghĩa 01
(quân sự) Nghĩa vụ chịu trách nhiệm giữ gìn, quản lý và bảo quản tài sản hoặc quỹ được giao cho một cá nhân; đảm bảo tài sản ấy được bảo vệ và sử dụng đúng mục đích.
(military) The obligation for the proper custody, care, and safekeeping of property or funds entrusted to the possession or supervision of an individual.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Tình trạng hoặc nghĩa vụ phải chịu trách nhiệm, nghĩa là có bổn phận, phải chịu trách nhiệm về một việc gì đó hoặc chịu hậu quả khi có lỗi.
The state of being liable, culpable, or responsible for something in particular.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Trạng thái hoặc tình huống phải chịu trách nhiệm, chịu sự giải trình hoặc chịu trách nhiệm trước người khác về hành động, nhiệm vụ hoặc quyết định của mình.
The state of being responsible, accountable, or answerable. [from Template:SAFESUBST: c.]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của responsibility (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
responsibility | responsibilities |
Kết hợp từ của responsibility (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
trách nhiệm giám sát supervisory responsibility | Người giám sát có trách nhiệm giám sát các dự án phục vụ cộng đồng ở Chicago. The supervisor has supervisory responsibility over community service projects in Chicago. |
trách nhiệm giảm nhẹ diminished responsibility | Trong bài thi nói IELTS, thí sinh nói về trách nhiệm giảm đi khi thảo luận các vấn đề xã hội như vô gia cư. In the IELTS speaking test, the candidate talked about diminished responsibility when discussing social problems like homelessness. |
trách nhiệm chung joint responsibility | Trong phần thi nói IELTS, chúng ta có thể nói rằng bảo vệ môi trường là trách nhiệm chung của tất cả mọi người trong thành phố Hà Nội. In the IELTS speaking test, we can say that protecting the environment is a joint responsibility of all people in the city of Hanoi. |
trách nhiệm đặc biệt special responsibility | Giáo viên có một trách nhiệm đặc biệt giúp học sinh cải thiện kỹ năng nói tiếng Anh cho kỳ thi IELTS. Teachers have a special responsibility to help students improve their English speaking skills for IELTS. |
trách nhiệm ủy thác fiduciary responsibility | Trong nhóm xã hội, người lãnh đạo có trách nhiệm ủy thác để bảo vệ tiền của các thành viên. In the social group, the leader has a fiduciary responsibility to protect members' money. |