Bản dịch của từ Responsibility trong tiếng Việt
Responsibility

Responsibility (Noun Countable)
Trách nhiệm — nghĩa vụ hoặc công việc mà một người phải thực hiện, chịu trách nhiệm về hành động hoặc kết quả.
Responsibility.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Responsibility (Noun)
(quân sự) Nghĩa vụ chịu trách nhiệm giữ gìn, quản lý và bảo quản tài sản hoặc quỹ được giao cho một cá nhân; đảm bảo tài sản ấy được bảo vệ và sử dụng đúng mục đích.
(military) The obligation for the proper custody, care, and safekeeping of property or funds entrusted to the possession or supervision of an individual.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trạng thái hoặc tình huống phải chịu trách nhiệm, chịu sự giải trình hoặc chịu trách nhiệm trước người khác về hành động, nhiệm vụ hoặc quyết định của mình.
The state of being responsible, accountable, or answerable. [from Template:SAFESUBST: c.]
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Tình trạng hoặc nghĩa vụ phải chịu trách nhiệm, nghĩa là có bổn phận, phải chịu trách nhiệm về một việc gì đó hoặc chịu hậu quả khi có lỗi.
The state of being liable, culpable, or responsible for something in particular.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
