Bản dịch của từ Something trong tiếng Việt
Something

Something (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Được dùng để nhấn mạnh khi đứng trước một tính từ, với ý nghĩa tăng cường mức độ của tính từ đó (thường giống 'rất' hoặc 'cực kỳ').
Used for emphasis with a following adjective functioning as an adverb.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Something (Pronoun)
Từ dùng để chỉ một vật, một việc hoặc một lượng mà người nói không nêu rõ, mang ý không chính xác hoặc ước chừng (tức là “một thứ gì đó”, “một ít”, “gì đó”).
Used in various expressions indicating that a description or amount being stated is not exact.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một vật hoặc điều gì đó không cụ thể, không xác định hoặc không biết rõ; dùng để chỉ “một thứ gì đó” nói chung khi không muốn hoặc không thể gọi tên cụ thể.
A thing that is unspecified or unknown.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
