extent
extent (Noun Uncountable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của extent (Noun Uncountable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức tối đa maximum extent | Cộng đồng hỗ trợ các dự án giúp đỡ mọi người đến mức tối đa. The community supports projects to help people to the maximum extent. |
mức độ thực tế actual extent | Mức độ thực sự của nghèo đói ở Mỹ thật đáng báo động và lo lắng. The actual extent of poverty in America is alarming and concerning. |
phạm vi thực sự true extent | Mức độ thật sự của nghèo đói ở Mỹ thường bị đánh giá thấp. The true extent of poverty in America is often underestimated. |
mức độ lớn nhất greatest extent | Trung tâm cộng đồng phục vụ nhu cầu xã hội lớn nhất trong thành phố. The community center serves the greatest extent of social needs in town. |
đầy đủ mức độ full extent | Cộng đồng đã sử dụng công viên đến mức tối đa trong lễ hội. The community used the park to its full extent during the festival. |
extent (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Mức độ hay phạm vi mà một điều gì đó đúng hoặc được cho là đúng.
Mức độ hay phạm vi mà một điều gì đó đúng hoặc được cho là đúng.
The particular degree to which something is or is believed to be the case.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của extent (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
extent | extents |
Kết hợp từ của extent (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ tối đa maximum extent | Các chương trình cộng đồng giúp mọi người tối đa trong việc hòa nhập xã hội. Community programs help people to the maximum extent in social integration. |
phạm vi tổng thể overall extent | Mức độ nghèo đói tổng thể ở Mỹ đang khiến nhiều công dân lo lắng. The overall extent of poverty in America is concerning for many citizens. |
mức độ chính xác exact extent | Mức độ chính xác của nghèo đói ở Mỹ thật đáng báo động theo các nghiên cứu gần đây. The exact extent of poverty in America is alarming according to recent studies. |
phạm vi thực sự true extent | Mức độ thực sự của nghèo đói ở Mỹ thật đáng kinh ngạc với nhiều người. The true extent of poverty in America is shocking to many. |
toàn bộ mức độ full extent | Cộng đồng đã ủng hộ dự án ở mức độ đầy đủ vào năm ngoái. The community supported the project to its full extent last year. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "extent" có nghĩa là mức độ, quy mô hoặc phạm vi của một vấn đề hoặc sự kiện. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "extent" thường xuất hiện trong các cụm từ như "to a certain extent" hoặc "to what extent", nhằm chỉ ra mức độ ảnh hưởng hay sự liên quan. Từ này thường được sử dụng trong các tài liệu học thuật để diễn đạt mức độ của một khái niệm hoặc hiện tượng.