Bản dịch của từ Extent trong tiếng Việt
Extent

Extent (Noun Uncountable)
Extent (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mức độ hay phạm vi mà một điều gì đó đúng hoặc được cho là đúng.
The particular degree to which something is or is believed to be the case.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "extent" có nghĩa là mức độ, quy mô hoặc phạm vi của một vấn đề hoặc sự kiện. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "extent" thường xuất hiện trong các cụm từ như "to a certain extent" hoặc "to what extent", nhằm chỉ ra mức độ ảnh hưởng hay sự liên quan. Từ này thường được sử dụng trong các tài liệu học thuật để diễn đạt mức độ của một khái niệm hoặc hiện tượng.
Họ từ
Từ "extent" có nghĩa là mức độ, quy mô hoặc phạm vi của một vấn đề hoặc sự kiện. Trong tiếng Anh, từ này không có sự khác biệt rõ rệt giữa Anh-Anh và Anh-Mỹ về cách viết hay ý nghĩa. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sử dụng, "extent" thường xuất hiện trong các cụm từ như "to a certain extent" hoặc "to what extent", nhằm chỉ ra mức độ ảnh hưởng hay sự liên quan. Từ này thường được sử dụng trong các tài liệu học thuật để diễn đạt mức độ của một khái niệm hoặc hiện tượng.
