level
level (Noun Countable)
Nghĩa 01 · Mức độ, vị trí hay cấp bậc trong một thang đo hoặc hệ thống (ví dụ: mức độ khó, trình độ, tầng/đẳng cấp). Dùng để chỉ vị trí tương đối của thứ gì đó so với những thứ khác.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của level (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức cơ bản baseline level | Mức độ cơ bản của giáo dục ảnh hưởng đến cơ hội việc làm trong cộng đồng. The baseline level of education affects job opportunities in our community. |
trình độ cao high level | Nhiều người thích tham gia các cuộc thảo luận cấp cao về công lý xã hội. Many people enjoy high level discussions about social justice issues. |
cấp cao senior level | Nhiều quản lý cấp cao đã tham dự sự kiện xã hội vào thứ Sáu tuần trước. Many senior level managers attended the social event last Friday. |
mức độ tiềm thức subconscious level | Nhiều hành vi xã hội xảy ra ở mức tiềm thức trong các tương tác nhóm. Many social behaviors occur at the subconscious level during group interactions. |
trình độ cơ bản elementary level | Nhiều học sinh tham gia các lớp cơ bản tại trung tâm cộng đồng. Many students attend elementary level classes in community centers. |
level (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Có cùng vị trí tương đối; không ở phía trước hay phía sau so với một vật hoặc người khác (tức là ngang hàng, cùng một hàng/chiều).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Có bề mặt phẳng, ngang; không nghiêng hoặc lồi lõm.
Có bề mặt phẳng, ngang; không nghiêng hoặc lồi lõm.
Having a flat, horizontal surface.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của level (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
level cấp | more level cấp cao hơn | most level mức cao nhất |
Kết hợp từ của level (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ xấp xỉ approximately level | Cô ấy đang ở mức độ khoảng B1 trong tiếng Anh. She is at an approximately level of B1 in English. |
khoảng chừng bằng more or less level | Thu nhập và chi phí của cô ấy cân đối hơn hoặc ít hơn. Her income and expenses are more or less level. |
gần cấp độ nearly level | Mức thu nhập của hai người bạn gần như bằng nhau. The income levels of the two friends are nearly level. |
hoàn toàn cấp completely level | Sân chơi hoàn toàn bằng phẳng trong cuộc thi thể thao. The playing field was completely level during the sports competition. |
gần như cùng mức almost level | Thu nhập của hai người bạn gần như ngang nhau. The income of the two friends was almost level. |
level (Verb)
Nghĩa 01 · Bắt đầu bay ngang sau khi đã leo lên hoặc lặn xuống (trở về trạng thái bay thẳng, không còn tiếp tục leo cao hay hạ thấp).
Bắt đầu bay ngang sau khi đã leo lên hoặc lặn xuống (trở về trạng thái bay thẳng, không còn tiếp tục leo cao hay hạ thấp).
Begin to fly horizontally after climbing or diving.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của level (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | level |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | levelled |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | levelled |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | levels |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | levelling |
level (Noun)
Nghĩa 01 · Một mặt phẳng hoặc đường nằm ngang xác định độ cao so với một điểm nhất định (mức cao/độ cao bằng nhau so với mốc). Dùng để nói về vị trí cao hay thấp trên cùng một mặt phẳng ngang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Một vị trí trên một thang đo dùng để chỉ mức độ về số lượng, mức độ, phạm vi hoặc chất lượng (ví dụ: mức độ tiếng Anh, mức độ nước, mức độ nguy hiểm).
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trong trò chơi điện tử, một “level” là một màn chơi hoặc giai đoạn trong chuỗi các màn có độ khó tăng dần mà người chơi phải hoàn thành để sang màn tiếp theo.
Trong trò chơi điện tử, một “level” là một màn chơi hoặc giai đoạn trong chuỗi các màn có độ khó tăng dần mà người chơi phải hoàn thành để sang màn tiếp theo.
(in a video game) each of a series of stages of increasing difficulty through which a player may progress, completing one stage in order to reach the next.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04 · Một dụng cụ (thường là thước hoặc thiết bị nhỏ có ống nước hoặc vạch) dùng để kiểm tra xem bề mặt hoặc đồ vật có nằm ngang (song song với mặt chân trời) hay không.
Một dụng cụ (thường là thước hoặc thiết bị nhỏ có ống nước hoặc vạch) dùng để kiểm tra xem bề mặt hoặc đồ vật có nằm ngang (song song với mặt chân trời) hay không.
An instrument marked with a line parallel to the plane of the horizon for testing whether things are horizontal.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của level (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
level | levels |
Kết hợp từ của level (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
mức độ ý thức conscious level | Mức độ nhận thức của xã hội ảnh hưởng đến mọi người theo nhiều cách. The conscious level of society affects everyone in different ways. |
mặt đất ground level | Trung tâm cộng đồng nằm ở mức đất để dễ dàng tiếp cận. The community center is located at ground level for easy access. |
mức tồi tệ nhất worst level | Mức độ nghèo khổ tồi tệ nhất ảnh hưởng đến nhiều gia đình trong thành phố. The worst level of poverty affects many families in our city. |
mức độ chấp nhận acceptable level | Trong phần thi nói IELTS, quan trọng là nói ở mức độ chấp nhận được để đạt điểm cao. In the IELTS speaking test, it is important to speak at an acceptable level to get a good score. |
trình độ sơ cấp elementary level | Bạn tôi Minh đang học tiếng Anh ở trình độ sơ cấp tại Hà Nội. My friend Minh is learning English at the elementary level in Hanoi. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "level" trong tiếng Anh có nhiều nghĩa, nhưng chủ yếu chỉ đến một độ cao, mức độ hay trạng thái nào đó. Trong ngữ cảnh giáo dục, "level" có thể chỉ đến cấp độ học vấn hoặc khả năng. Phiên bản tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ không có sự khác biệt rõ rệt về nghĩa, nhưng có thể có sự khác biệt trong cú pháp hoặc ngữ cảnh sử dụng. Ở Mỹ, "level" thường được dùng trong các lĩnh vực kỹ thuật và giáo dục, trong khi ở Anh, nó cũng sử dụng phổ biến trong bối cảnh mô tả sự bình đẳng.