Bản dịch của từ Front trong tiếng Việt

Front

Noun CountableAdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Front (Noun Countable)

frʌnt
frʌnt
01

Phần phía trước; vị trí ở trước mặt hoặc phía trước của một vật/nhóm; cũng dùng nghĩa bóng chỉ người hoặc thứ đi đầu, tiên phong.

Ahead, in front, pioneer (figurative)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Front (Adjective)

frʌnt
frʌnt
01

(tính từ) trước, ở phía trước về thời gian hoặc vị trí; trong ngữ cảnh này nghĩa là “trước đó” hoặc “trước” (ví dụ: the front week = tuần trước).

Previous.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(âm vị học) mô tả nguyên âm được tạo ra khi nâng thân lưỡi (không tính mép hoặc đầu lưỡi) lên gần vòm cứng của miệng; gọi là nguyên âm trước (âm được phát ở phần trước của miệng).

(of a vowel sound) formed by raising the tongue, excluding the blade and tip, towards the hard palate.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ở phía trước; nằm ở mặt trước hoặc thuộc phần trước của một vật, nơi dễ nhìn thấy hoặc đối diện với hướng di chuyển.

Of or at the front.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Front (Noun)

fɹn̩t
fɹˈʌnt
01

Tuyến đầu, vị trí tiến xa nhất của lực lượng vũ trang nơi giao tranh hoặc tiếp xúc với quân địch; nơi địch có thể xuất hiện và xảy ra chiến đấu.

The foremost line or part of an armed force; the furthest position that an army has reached and where the enemy is or may be engaged.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phần trước của đầu người, thường chỉ mặt hoặc trán (khu vực phía trước của đầu).

A person's face or forehead.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mặt trước của một vật; phần hướng ra ngoài, thường được nhìn thấy hoặc dùng trước hết; phần nằm ở phía trước nhất của thứ gì đó.

The side or part of an object that presents itself to view or that is normally seen or used first; the most forward part of something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hành vi, thái độ hoặc vẻ ngoài giả tạo mà một người thể hiện để che giấu cảm xúc thật hoặc ý định thật của họ.

An appearance or form of behaviour assumed by a person to conceal their genuine feelings.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trong ngữ cảnh này, “front” chỉ tính cách hoặc thái độ thể hiện sự táo bạo, tự tin, cứng rắn khi đối mặt với người khác — tức là dáng vẻ can đảm, không ngại ngùng, đôi khi hơi khiêu khích.

Boldness and confidence of manner.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Front (Verb)

fɹn̩t
fɹˈʌnt
01

Phát âm một nguyên âm với lưỡi đặt về phía trước hơn trong miệng (tức là di chuyển lưỡi tiến về phía răng trước khi hoặc khi phát âm nguyên âm).

Articulate (a vowel sound) with the tongue further forward.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho tòa nhà hoặc mảnh đất) quay phần trước/nhìn về hướng nào; để mặt trước hướng về phía nào đó.

(of a building or piece of land) have the front facing or directed towards.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(động từ) Dẫn đầu hoặc là thành viên nổi bật nhất trong một tổ chức, nhóm hoặc hoạt động; đứng ở vị trí lãnh đạo, đại diện hoặc phụ trách chính.

Lead or be the most prominent member in (an organization, group, or activity)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đặt một thành phần trong câu (ví dụ một từ hoặc cụm từ) lên đầu câu thay vì vị trí thông thường, thường để nhấn mạnh hoặc theo cách diễn đạt của một phương ngữ; ví dụ: “horrible it was” (thay vì “it was horrible”).

Place (a sentence element) at the beginning of a sentence instead of in its usual position, typically for emphasis or as a feature of some dialects, as in horrible it was.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Giả tạo vai trò bên ngoài để che chắn hoạt động phi pháp hoặc bí mật; làm lớp vỏ, bình phong để che giấu hành vi bất hợp pháp hoặc động cơ thật sự.

Act as a front or cover for illegal or secret activity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Xuất hiện; đến (ở một nơi) để có mặt, thường dùng khi nói ai đó đột nhiên xuất hiện hoặc đến tham gia một sự kiện.

Make an appearance; turn up.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Gắn hoặc phủ lên một mặt trước, làm cho cái gì đó có bề mặt/đối diện bằng một loại vật liệu hoặc kiểu dáng nhất định (ví dụ: phủ mặt ngoài bằng gỗ, ốp đá, hay lắp mặt tiền).

Provide (something) with a front or facing of a particular type or material.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ