Bản dịch của từ Face trong tiếng Việt

Face

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Face(Verb)

feɪs
feɪs
01

Đối diện với ai hoặc điều gì; gặp phải một tình huống, vấn đề hoặc thử thách.

Face, encounter.

面对,遭遇

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Đặt sao cho mặt hoặc phía trước hướng về phía ai đó hoặc cái gì đó; quay mặt về phía trước, đối diện với một người hoặc vật.

Be positioned with the face or front towards (someone or something)

面朝某人或某物

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đối mặt với (một vấn đề, tình huống) và chịu trách nhiệm hoặc chấp nhận, xử lý nó trực tiếp thay vì tránh né.

Confront and deal with or accept.

面对

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Bao phủ bề mặt (một vật) bằng một lớp vật liệu khác.

Cover the surface of (something) with a layer of a different material.

用一种不同的材料覆盖物体表面。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Face (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Face

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Faced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Faced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Faces

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Facing

Face(Noun)

fˈeis
fˈeis
01

Bề mặt của một vật, nhất là phần được nhìn thấy hoặc có một chức năng nhất định.

The surface of a thing, especially one that is presented to the view or has a particular function.

物体的表面,特别是可见或特定功能的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Dùng để chỉ một người thuộc loại, kiểu, vai trò hoặc tính cách cụ thể (ví dụ: “a quiet face” = một người trầm tính).

A person of a particular type.

一种特定类型的人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Mặt: phần trước của đầu người (từ trán xuống cằm) hoặc phần tương ứng ở động vật, nơi có mắt, mũi, miệng.

The front part of a person's head from the forehead to the chin, or the corresponding part in an animal.

脸:人的头部前面,从额头到下巴的部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Face (Noun)

SingularPlural

Face

Faces

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ