face
face (Verb)
Nghĩa 01 · Đối diện với ai hoặc điều gì; gặp phải một tình huống, vấn đề hoặc thử thách.
Đối diện với ai hoặc điều gì; gặp phải một tình huống, vấn đề hoặc thử thách.
Face, encounter.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Đặt sao cho mặt hoặc phía trước hướng về phía ai đó hoặc cái gì đó; quay mặt về phía trước, đối diện với một người hoặc vật.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của face (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | face |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | faced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | faced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | faces |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | facing |
face (Noun)
Nghĩa 01 · Bề mặt của một vật, nhất là phần được nhìn thấy hoặc có một chức năng nhất định.
Bề mặt của một vật, nhất là phần được nhìn thấy hoặc có một chức năng nhất định.
The surface of a thing, especially one that is presented to the view or has a particular function.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng để chỉ một người thuộc loại, kiểu, vai trò hoặc tính cách cụ thể (ví dụ: “a quiet face” = một người trầm tính).
Dùng để chỉ một người thuộc loại, kiểu, vai trò hoặc tính cách cụ thể (ví dụ: “a quiet face” = một người trầm tính).
A person of a particular type.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Mặt: phần trước của đầu người (từ trán xuống cằm) hoặc phần tương ứng ở động vật, nơi có mắt, mũi, miệng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của face (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
face | faces |
Kết hợp từ của face (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
gương mặt thanh tú delicate face | Cô ấy có một khuôn mặt tinh tế, giống như búp bê sứ. She has a delicate face, resembling a porcelain doll. |
gương mặt đáng yêu lovely face | Maria có một gương mặt dễ thương làm sáng bừng căn phòng. Maria has a lovely face that brightens the room. |
gương mặt đầy kỳ vọng expectant face | Cô ấy có một khuôn mặt mong đợi khi chờ kết quả phỏng vấn. She had an expectant face waiting for the job interview results. |
bị thay đổi diện mạo changing face | Gương mặt thay đổi của mạng xã hội ảnh hưởng đến cách chúng ta kết nối hàng ngày. The changing face of social media affects how we connect daily. |
gương mặt tức giận furious face | Gương mặt giận dữ của người biểu tình khiến mọi người ở buổi biểu tình bất ngờ. The furious face of the protestor shocked everyone at the rally. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "face" có nghĩa chung là "mặt", tương ứng với bộ phận cơ thể con người, hoặc có thể chỉ đến biểu cảm và diện mạo của một người. Trong tiếng Anh, "face" được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt về nghĩa. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh, 'face' còn có thể chỉ một khía cạnh nào đó của sự việc, như trong cụm từ "face the challenges". Phiên âm của từ này trong tiếng Anh Anh và Anh Mỹ cũng tương tự nhau, nhưng có thể có sự khác biệt nhẹ trong cách phát âm giữa các vùng miền.