Bản dịch của từ Free trong tiếng Việt
Free

Free (Adjective)
Miễn phí; không phải trả tiền. Cũng có thể hiểu là tự do, không bị ràng buộc (tùy ngữ cảnh) nhưng ở đây tập trung nghĩa 'không mất tiền'.
Free.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không bị chi phối, ảnh hưởng hoặc chịu tác động của điều gì đó không mong muốn; thoát khỏi sự ràng buộc, hạn chế hoặc vấn đề tiêu cực.
Not subject to or affected by (something undesirable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không bị ràng buộc bởi nghĩa vụ, cam kết hay lịch trình; có thời gian hoặc quyền tự do hành động.
Not subject to engagements or obligations.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Không bị giam giữ, không bị cầm tù nữa; được thả tự do hoặc đang ở trạng thái tự do, không bị kìm hãm về thân thể.
Not or no longer confined or imprisoned.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Free (Adverb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trong ngữ cảnh liên quan đến buồm (sailing): 'with the sheets eased' nghĩa là để dây điều chỉnh buồm lỏng ra để buồm nở ra nhiều hơn, không kéo căng; tức là nới lỏng dây buồm để buồm có thể tự do chấp gió.
With the sheets eased.
Free (Verb)
Lấy đi hoặc loại bỏ thứ gì đó không mong muốn hoặc có tính hạn chế để làm cho cái gì đó trở nên tự do, không bị ràng buộc hay bị cản trở.
Remove something undesirable or restrictive from.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Giải phóng ai đó khỏi sự giam giữ, nô lệ hoặc ràng buộc, để họ được tự do trở lại.
Release from confinement or slavery.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Làm cho cái gì đó có sẵn để sử dụng cho một mục đích cụ thể; giải phóng/chuẩn bị để ai đó có thể dùng hoặc truy cập.
Make available for a particular purpose.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
