Bản dịch của từ Free trong tiếng Việt

Free

Adjective Verb Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Free(Adjective)

friː
friː
01

Miễn phí; không phải trả tiền. Cũng có thể hiểu là tự do, không bị ràng buộc (tùy ngữ cảnh) nhưng ở đây tập trung nghĩa 'không mất tiền'.

Free.

免费的; 自由的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Không phải trả tiền; được cung cấp mà không thu phí.

Free of charge.

免费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Có thể hành động hoặc làm theo ý muốn; không bị ai kiểm soát hay ràng buộc.

Able to act or be done as one wishes; not under the control of another.

自由的,能够按照自己的意愿行动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Không bị giam giữ, không bị cầm tù nữa; được thả tự do hoặc đang ở trạng thái tự do, không bị kìm hãm về thân thể.

Not or no longer confined or imprisoned.

不再被限制或监禁

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Không bị ràng buộc bởi nghĩa vụ, cam kết hay lịch trình; có thời gian hoặc quyền tự do hành động.

Not subject to engagements or obligations.

不受约束的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Không bị chi phối, ảnh hưởng hoặc chịu tác động của điều gì đó không mong muốn; thoát khỏi sự ràng buộc, hạn chế hoặc vấn đề tiêu cực.

Not subject to or affected by (something undesirable)

不受限制的; 自由的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

Được cho hoặc có sẵn mà không phải trả tiền; miễn phí.

Given or available without charge.

免费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

Dùng hoặc tiêu xài gì đó một cách thoải mái, không dè chừng; hào phóng, rộng rãi trong chi tiêu hoặc tiêu dùng.

Using or expending something without restraint; lavish.

慷慨大方

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

09

(về văn học hoặc âm nhạc) không tuân theo lối viết, hình thức hoặc quy ước truyền thống; sáng tác tự do, phá cách, không bị ràng buộc bởi cấu trúc chuẩn.

(of literature or music) not observing the normal conventions of style or form.

不受传统限制的创作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

10

(dùng cho gió) thổi từ hướng thuận lợi, từ phía hông hoặc phía sau tàu, giúp tàu chạy thuận chiều gió.

(of the wind) blowing from a favourable direction to the side or aft of a vessel.

顺风的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Free (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Free

Trống

Freer

Tự do hơn

Freest

Tự do nhất

Free(Verb)

fɹˈi
fɹˈi
01

Lấy đi hoặc loại bỏ thứ gì đó không mong muốn hoặc có tính hạn chế để làm cho cái gì đó trở nên tự do, không bị ràng buộc hay bị cản trở.

Remove something undesirable or restrictive from.

解除限制或束缚。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Giải phóng ai đó khỏi sự giam giữ, nô lệ hoặc ràng buộc, để họ được tự do trở lại.

Release from confinement or slavery.

解放

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Làm cho cái gì đó có sẵn để sử dụng cho một mục đích cụ thể; giải phóng/chuẩn bị để ai đó có thể dùng hoặc truy cập.

Make available for a particular purpose.

使可用

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Free (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Free

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Freed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Freed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Frees

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Freeing

Free(Adverb)

fɹˈi
fɹˈi
01

Không phải trả tiền; được cung cấp mà không cần thanh toán.

Without cost or payment.

免费

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh liên quan đến buồm (sailing): 'with the sheets eased' nghĩa là để dây điều chỉnh buồm lỏng ra để buồm nở ra nhiều hơn, không kéo căng; tức là nới lỏng dây buồm để buồm có thể tự do chấp gió.

With the sheets eased.

放松的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ