Anh - Việt

Bản dịch của từ Expending trong tiếng Việt

expending

VerbAdjective

expending (Verb)

/ˌɛkspˈɛndɪŋ/
/ˌɛkspˈɛndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Chi tiêu hoặc dùng hết (tiền, vật phẩm, nguyên liệu, thời gian...). Nghĩa là sử dụng một thứ gì đó tới mức hao hụt hoặc tiêu tốn đi.

spend or use up.

Ví dụ
Cô ấy đang tiêu hao năng lượng của mình vào các dự án phục vụ cộng đồng.She is expending her energy on community service projects.
Tổ chức đang tiêu hao quỹ để cung cấp viện trợ cho người vô gia cư.The organization is expending funds to provide aid to the homeless.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của expending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

expend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

expended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

expended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

expends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

expending

expending (Adjective)

/ˌɛkspˈɛndɪŋ/
/ˌɛkspˈɛndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

đang mở rộng hoặc trở nên lớn hơn; chỉ trạng thái được nới rộng, phát triển về kích thước, phạm vi hoặc quy mô.

expanding or enlarging.

Ví dụ
Dân số đang mở rộ ở thành phố đòi hỏi nhiều trường học hơn.The expending population in the city requires more schools.
Các nền tảng truyền thông xã hội đang mở rộ thu hút hàng triệu người dùng hàng ngày.The expending social media platforms attract millions of users daily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh