Bản dịch của từ Expending trong tiếng Việt

Expending

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expending(Verb)

ˌɛkspˈɛndɪŋ
ˌɛkspˈɛndɪŋ
01

Chi tiêu hoặc dùng hết (tiền, vật phẩm, nguyên liệu, thời gian...). Nghĩa là sử dụng một thứ gì đó tới mức hao hụt hoặc tiêu tốn đi.

Spend or use up.

花费或用尽

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Expending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Expend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Expended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Expended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Expends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Expending

Expending(Adjective)

ˌɛkspˈɛndɪŋ
ˌɛkspˈɛndɪŋ
01

Đang mở rộng hoặc trở nên lớn hơn; chỉ trạng thái được nới rộng, phát triển về kích thước, phạm vi hoặc quy mô.

Expanding or enlarging.

扩展或增大

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ