Anh - Việt

Bản dịch của từ Spend trong tiếng Việt

spend

VerbNoun

spend (Verb)

/spend/
/spend/
AI

Nghĩa 01

Dành hoặc sử dụng tiền, thời gian, hoặc công sức cho một việc gì đó.

Spending, spending money, time, and effort on something.

Ví dụ
Cô ấy dành cuối tuần để tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.She spends her weekends volunteering at the local shelter.
Nhiều người chi nhiều tiền cho các hoạt động từ thiện.Many people spend a lot of money on charitable donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Dùng tiền để trả cho hàng hóa, dịch vụ hoặc để lợi ích cho ai/cái gì đó (ví dụ: mua đồ, trả tiền hóa đơn, đầu tư cho một mục tiêu).

Give (money) to pay for goods, services, or so as to benefit someone or something.

Ví dụ
Tôi dành thời gian tình nguyện tại trại tị nạn địa phương mỗi cuối tuần.I spend time volunteering at the local shelter every weekend.
Cô ấy chi tiêu tiền cho việc quyên góp từ thiện thường xuyên.She spends money on charity donations regularly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Dành (thời gian) theo một cách cụ thể hoặc ở một địa điểm nhất định; ví dụ: dành thời gian để làm việc gì đó hoặc ở đâu đó.

Pass (time) in a specified way or in a particular place.

Ví dụ
Cô ấy dành cuối tuần để tình nguyện tại trại cứu trợ địa phương.She spends her weekends volunteering at the local shelter.
Họ dành nhiều giờ trò chuyện với bạn bè trên các nền tảng truyền thông xã hội.They spend hours chatting with friends on social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của spend (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

spend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

spent

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

spent

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

spends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

spending

Kết hợp từ của spend (Verb)

spend + ADVERBspend + PREPOSITION
Kết hợp từ của spend
Collocation
Ví dụ

tiêu xài hoang phí

spend lavishly

Nhiều cá nhân giàu có chi tiêu xa hoa cho các bữa tiệc ở New York.

Many wealthy individuals spend lavishly on extravagant parties in New York.

chi tiêu nặng nề

spend heavily

Nhiều gia đình chi tiêu nhiều cho các sự kiện xã hội như đám cưới và tiệc.

Many families spend heavily on social events like weddings and parties.

chi tiêu tự do

spend freely

Nhiều người chi tiêu thoải mái cho các sự kiện xã hội như hòa nhạc và lễ hội.

Many people spend freely on social events like concerts and festivals.

Chi tiêu khôn ngoan

spend wisely

Sinh viên nên tiêu tiền một cách khôn ngoan để tiết kiệm cho nhu cầu tương lai.

Students should spend wisely to save money for future needs.

chi tiêu hàng năm

spend annually

Các gia đình chi tiêu hàng năm cho các hoạt động xã hội như lễ hội cộng đồng.

Families spend annually on social activities like community festivals and events.

spend (Noun)

/spˈɛnd/
/spˈɛnd/
AI

Nghĩa 01

Một khoản tiền đã chi ra hoặc được trả đi; số tiền đã dùng để mua hàng hoá, dịch vụ hoặc chi phí nào đó.

An amount of money paid out.

Ví dụ
Chính phủ tăng chi tiêu cho chăm sóc sức khỏe thêm 10%.The government increased spending on healthcare by 10%.
Chi tiêu hàng tháng của cô ấy cho thực phẩm được lập kế hoạch cẩn thận.Her monthly spending on groceries is carefully budgeted.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh