Bản dịch của từ Way trong tiếng Việt
Way
Noun CountableAdverbNoun

Way (Noun Countable)
weɪ
weɪ
Way (Adverb)
wˈei
wˈei
01
Dùng để nhấn mạnh mức độ: ở một khoảng cách hoặc mức độ khá xa; rất (thường đứng trước trạng từ hoặc giới từ để tăng cường ý nghĩa).
At or to a considerable distance or extent; far (used before an adverb or preposition for emphasis)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Way (Noun)
wˈei
wˈei
01
Những phần, khu vực hoặc hướng mà một vật hoặc một toàn thể được chia ra; các phần riêng biệt mà cái gì đó phân thành.
Parts into which something divides or is divided.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Một con đường, lối đi hoặc đường mòn dùng để di chuyển, đi lại từ nơi này sang nơi khác.
A road, track, or path for travelling along.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
