Bản dịch của từ Considerable trong tiếng Việt

Considerable

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Considerable(Adjective)

kənˈsɪd.ər.ə.bəl
kənˈsɪd.ɚ.ə.bəl
01

Mang ý nghĩa 'đáng kể', 'lớn' hoặc 'đáng chú ý' về mức độ, số lượng hoặc tầm quan trọng.

Significant, great, great.

显著的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Khá lớn về kích thước, số lượng hoặc mức độ; đáng kể, đáng chú ý khi so sánh với bình thường.

Notably large in size, amount, or extent.

相当大的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Considerable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Considerable

Đáng kể

More considerable

Đáng kể hơn

Most considerable

Đáng kể nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ