Bản dịch của từ Notably trong tiếng Việt

Notably

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Notably(Adverb)

nˈoʊtəbli
nˈoʊtəbli
01

Dùng để nhấn mạnh một sự thật hoặc ý tưởng cụ thể; cũng có thể dùng để chỉ điều/ người nổi tiếng, được biết đến rộng rãi. Thường tương đương với 'đặc biệt là', 'nhất là' hoặc 'đáng chú ý là'.

Used for emphasizing a particular fact or idea used to describe something or someone that is famous or well known.

特别地,用于强调某个事实或著名的人或事物。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh