Bản dịch của từ Known trong tiếng Việt
Known
AdjectiveNounVerb

Known (Adjective)
nəʊn
noʊn
Known (Noun)
nˈoʊn
nˈoʊn
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Known (Verb)
nˈoʊn
nˈoʊn
01
'Known' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'know' (biết). Dùng để chỉ cái gì đã được biết, được nhận ra hoặc đã trở nên quen thuộc với ai đó.
Past participle of know.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
