Bản dịch của từ Known trong tiếng Việt
Known

Known (Adjective)
Known (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Known (Verb)
'Known' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'know' (biết). Dùng để chỉ cái gì đã được biết, được nhận ra hoặc đã trở nên quen thuộc với ai đó.
Past participle of know.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "known" là dạng quá khứ phân từ của động từ "know", có nghĩa là được nhận biết, thấu hiểu hoặc có thông tin về một điều gì đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có sự khác biệt nhỏ giữa hai biến thể này, với tiếng Anh Anh thường nhấn âm nhẹ hơn so với tiếng Anh Mỹ.
Họ từ
Từ "known" là dạng quá khứ phân từ của động từ "know", có nghĩa là được nhận biết, thấu hiểu hoặc có thông tin về một điều gì đó. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm có thể có sự khác biệt nhỏ giữa hai biến thể này, với tiếng Anh Anh thường nhấn âm nhẹ hơn so với tiếng Anh Mỹ.
