Bản dịch của từ Already trong tiếng Việt

Already

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Already(Adverb)

ɔːlˈred.i
ɑːlˈred.i
01

Diễn tả việc gì đó đã xảy ra hoặc đã hoàn thành trước thời điểm hiện tại hoặc trước một thời điểm đã nhắc đến.

What did.

发生的事情

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Diễn tả điều gì đó đã xảy ra trước thời điểm hiện tại hoặc trước thời điểm được nhắc tới; tức là “đã ... rồi”.

Before or by now or the time in question.

到现在为止

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Từ dùng sau một từ hoặc cụm từ để thể hiện sự sốt ruột, nôn nóng hoặc muốn người khác làm ngay việc gì đó (tương đương “thôi đi”, “làm đi” nhưng mang sắc thái thiếu kiên nhẫn).

Used after a word or phrase to express impatience.

用在某词或短语后,表示不耐烦。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Already (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Already

Đã sẵn

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh