Bản dịch của từ Already trong tiếng Việt

Already

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Already (Adverb)

ɔːlˈred.i
ɑːlˈred.i
01

Từ dùng sau một từ hoặc cụm từ để thể hiện sự sốt ruột, nôn nóng hoặc muốn người khác làm ngay việc gì đó (tương đương “thôi đi”, “làm đi” nhưng mang sắc thái thiếu kiên nhẫn).

Used after a word or phrase to express impatience.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Diễn tả điều gì đó đã xảy ra trước thời điểm hiện tại hoặc trước thời điểm được nhắc tới; tức là “đã ... rồi”.

Before or by now or the time in question.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh