Bản dịch của từ Time trong tiếng Việt
Time
NounVerb

Time (Noun)
tˈɑɪm
tˈɑɪm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Khoảng thời gian được phân bổ, có sẵn hoặc đã dùng cho một hoạt động; thời gian để làm việc gì đó (ví dụ: thời gian nghỉ, thời gian làm bài, thời gian dành cho họp).
Time as allotted, available, or used.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
(được dùng sau một số) diễn tả phép nhân, tức là “mấy lần” hoặc “gấp mấy lần” — ví dụ: “three times” = “ba lần” (ba nhân với 1).
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Time (Verb)
tˈɑɪm
tˈɑɪm
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
