certain
certain (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Chắc chắn; có sự tin chắc, không nghi ngờ. Dùng để nói ai đó rất chắc về điều gì hoặc điều gì đó xảy ra một cách chắc chắn.
Sure.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng tính từ của certain (Adjective)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
certain chắc chắn | more certain chắc chắn hơn | most certain chắc chắn nhất |
Kết hợp từ của certain (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
khá chắc chắn fairly certain | Tôi khá chắc chắn rằng mạng xã hội ảnh hưởng tích cực đến sức khỏe tâm thần. I am fairly certain that social media impacts mental health positively. |
khá chắc chắn quite certain | Tôi khá chắc chắn rằng mạng xã hội ảnh hưởng lớn đến cuộc sống hàng ngày. I am quite certain that social media influences our daily lives significantly. |
rất chắc chắn very certain | Nhiều sinh viên rất chắc chắn về con đường sự nghiệp tương lai của họ. Many students are very certain about their future career paths. |
hầu như chắc chắn virtually certain | Hầu hết các chuyên gia gần như chắc chắn về tác động của biến đổi khí hậu đến xã hội. Most experts are virtually certain about climate change's impact on society. |
có lý do chắc chắn reasonably certain | Nhiều chuyên gia khá chắc chắn về lợi ích của dịch vụ cộng đồng. Many experts are reasonably certain about the benefits of community service. |