Anh - Việt

Bản dịch của từ Depending trong tiếng Việt

depending

VerbAdverb

depending (Verb)

/dɪpˈɛndɪŋ/
/dɪpˈɛndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Cần ai đó hoặc điều kiện nào đó để tồn tại, phát triển hoặc đạt được điều gì; phụ thuộc vào (tùy vào) một người, hoàn cảnh hoặc yếu tố khác.

to need something such as a situation or person in order to exist or develop.

Ví dụ
Các nền tảng truyền thông xã hội phụ thuộc vào sự tương tác của người dùng để phát triển.Social media platforms are depending on user engagement for growth.
Các tổ chức từ thiện phụ thuộc vào sự quyên góp để hỗ trợ mục đích của họ.Charity organizations are depending on donations to support their causes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

bị điều khiển, quyết định hoặc thay đổi theo cái gì khác; phụ thuộc vào (một yếu tố hoặc tình huống khác).

to be controlled or decided by something else.

Ví dụ
Quyết định của cô ấy phụ thuộc vào dự báo thời tiết.Her decision is depending on the weather forecast.
Sự thành công của sự kiện phụ thuộc vào những nhà tài trợ.The success of the event is depending on the sponsors.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của depending (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

depend

V2

Quá khứ đơn

Past simple

depended

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

depended

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

depends

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

depending

depending (Adverb)

/dɪpˈɛndɪŋ/
/dɪpˈɛndɪŋ/
AI

Nghĩa 01

tuỳ thuộc vào (dựa trên một yếu tố khác để quyết định hoặc xảy ra), nghĩa là điều gì đó xảy ra hoặc được quyết định dựa trên một điều kiện hoặc yếu tố khác.

as a result of or while taking something else into account.

Ví dụ
Các hoạt động xã hội thay đổi tùy thuộc vào sở thích và sự sẵn có của người tham gia.Social activities vary depending on the participants' interests and availability.
Sự thành công của sự kiện từ thiện phụ thuộc vào sự hỗ trợ của cộng đồng.The success of the charity event is depending on community support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh