account
account (Noun)
Nghĩa 01
bài tường thuật hoặc lời mô tả về một sự việc, trải nghiệm hay tình huống
a report or description of an event experience or situation
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
sự thỏa thuận với ngân hàng cho phép cá nhân hoặc tổ chức gửi, giữ và sử dụng tiền
an arrangement with a bank that allows a person or organization to keep and use money
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của account (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tài khoản lãi suất cao high-interest account | Nhóm khu phố của chúng tôi đã mở một tài khoản lãi suất cao để tiết kiệm tiền cho một buổi dã ngoại miễn phí dành cho trẻ em địa phương. Our neighborhood group opened a high-interest account to save money for a free picnic for local children. |
tài khoản chi phí expense account | Trung tâm thanh thiếu niên đã dùng một tài khoản chi phí để mua trái cây và nước uống cho một buổi dã ngoại miễn phí của khu phố. The youth center used an expense account to buy fruit and water for a free neighborhood picnic. |
lời tường thuật chân thực factual account | Bản tin của trường đã đưa ra một bản tường thuật chân thực về sự kiện dọn dẹp cộng đồng, bao gồm 30 tình nguyện viên đã giúp đỡ tại Công viên Xanh. The school newsletter gave a factual account of the community clean-up event, including the 30 volunteers who helped at Green Park. |
tài khoản tín dụng charge account | Tại trung tâm khu phố, tài khoản mua chịu giúp chúng tôi mua đồ ăn nhẹ cho câu lạc bộ giao lưu hằng tuần. At our neighborhood center, a charge account helps us buy snacks for the weekly social club. |
bài tường thuật trên báo newspaper account | Một bài tường thuật trên báo kể về việc những người hàng xóm ở Springfield cùng nhau tổ chức một buổi dã ngoại cộng đồng miễn phí cho 100 gia đình địa phương. A newspaper account described how neighbors in Springfield worked together to organize a free community picnic for 100 local families. |
account (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
giải thích nguyên nhân của một việc, đặc biệt là việc bất ngờ hoặc chưa rõ ràng
to explain the reason for something especially something unexpected
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của account (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
giải thích cho điều gì đó account for something | Các hoạt động cộng đồng thường xuyên giải thích một điều quan trọng trong đời sống thành phố: chúng giúp hàng xóm xây dựng lòng tin và tình bạn. Regular community events account for something important in city life: they help neighbors build trust and friendship. |