Anh - Việt
thoroughly
Adverb
thoroughly (Adverb)
/ˈθʌr.ə.li/
/ˈθɝː.ə.li/
/ˈθɝː.oʊ.li/
AI
Nghĩa 01
Một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉ và đầy đủ; làm xong đến từng chi tiết để không bỏ sót gì.
Thoroughly and meticulously.
Ví dụ
Cô đã nghiên cứu kỹ lưỡng tác động xã hội của công nghệ đối với xã hội.She thoroughly researched the social impact of technology on society.
Nhóm đã phân tích kỹ lưỡng dữ liệu từ thí nghiệm xã hội.The team thoroughly analyzed the data from the social experiment.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cô ấy đã nghiên cứu kỹ lưỡng vấn đề xã hội trước khi viết báo cáo.She thoroughly researched the social issue before writing the report.
Dự án cộng đồng được lên kế hoạch kỹ lưỡng để giải quyết thách thức xã hội một cách hiệu quả.The community project was thoroughly planned to address social challenges effectively.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng trạng từ của thoroughly (Adverb)
| Nguyên mẫu | So sánh hơn | So sánh nhất |
|---|---|---|
thoroughly hoàn toàn | more thoroughly kỹ lưỡng hơn | most thoroughly hoàn toàn |