Bản dịch của từ Thoroughly trong tiếng Việt

Thoroughly

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Thoroughly(Adverb)

ˈθʌr.ə.li
ˈθɝː.ə.li
ˈθɝː.oʊ.li
01

Một cách kỹ lưỡng, tỉ mỉ và đầy đủ; làm xong đến từng chi tiết để không bỏ sót gì.

Thoroughly and meticulously.

彻底而细致地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cách kỹ lưỡng, hoàn toàn hoặc cẩn thận đến mức không bỏ sót gì.

In a thorough or complete manner.

彻底地

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng trạng từ của Thoroughly (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Thoroughly

Hoàn toàn

More thoroughly

Kỹ lưỡng hơn

Most thoroughly

Hoàn toàn

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ