Bản dịch của từ Complete trong tiếng Việt

Complete

AdjectiveVerbVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Complete (Adjective)

kəmˈpliːt
kəmˈpliːt
01

Hoàn toàn; đầy đủ, không thiếu gì — diễn tả trạng thái đã xong toàn bộ hoặc đạt tới mức trọn vẹn.

Completely, completely.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có tất cả các phần cần thiết; đầy đủ, không thiếu sót.

Having all the necessary or appropriate parts.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(thường dùng để nhấn mạnh) hoàn toàn, đến mức tối đa; trọn vẹn, tuyệt đối.

(often used for emphasis) to the greatest extent or degree; total.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Complete (Verb)

kəmˈpliːt
kəmˈpliːt
01

Làm xong, hoàn thành hoặc kết thúc một việc gì đó sao cho đầy đủ, không còn thiếu sót.

Complete.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cung cấp cho cái gì đó những thứ cần thiết để làm cho nó hoàn chỉnh hoặc trọn vẹn.

Provide with the item or items necessary to make (something) full or entire.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Làm xong, kết thúc việc gì; hoàn tất một công việc hoặc hành động.

Finish making or doing.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Complete (Verb)

kˈɒmplɪtɪŋ
ˈkɑmpɫətɪŋ
01

Bổ sung phần cần thiết để một vật hoặc một việc trở nên đầy đủ, trọn vẹn hay hoàn chỉnh

To add what is needed so that something becomes whole full or fully formed

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Làm xong hoặc đưa một hoạt động, nhiệm vụ hay quá trình đến kết thúc

To finish doing something or bring an activity task or process to its end

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ