Bản dịch của từ Making trong tiếng Việt

Making

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Making(Noun)

mˈeikɪŋ
mˈeikɪŋ
01

Quá trình phát triển, trưởng thành hoặc hình thành từ từ của một vật, ý tưởng hoặc tình huống.

Process of growth or development.

成长过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hành động tạo ra, làm nên hoặc cấu thành một thứ gì đó; quá trình chế tạo, xây dựng hoặc thực hiện công việc thủ công.

The act of forming causing or constituting workmanship construction.

制造,构成

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ