Bản dịch của từ Causing trong tiếng Việt
Causing

Causing (Verb)
Làm cho một việc, đặc biệt là điều khó chịu hoặc có hại, xảy ra
Making something happen especially something unpleasant or harmful
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Causing" là dạng động từ hiện tại phân từ của động từ "cause", có nghĩa là gây ra hoặc dẫn đến một sự kiện hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, phiên bản Anh-Mỹ và Anh-Anh không có sự khác biệt đáng kể về mặt hình thức hay nghĩa. Tuy nhiên, sự khác biệt có thể xuất hiện trong ngữ cảnh sử dụng, khi "causing" thường xuất hiện trong các cụm từ và cấu trúc ngữ pháp cụ thể của từng biến thể. Việc sử dụng từ này phổ biến trong các lĩnh vực như khoa học, y tế và kỹ thuật, nơi mà việc chỉ rõ nguyên nhân là rất quan trọng.
Họ từ
"Causing" là dạng động từ hiện tại phân từ của động từ "cause", có nghĩa là gây ra hoặc dẫn đến một sự kiện hoặc tình huống nào đó. Trong tiếng Anh, phiên bản Anh-Mỹ và Anh-Anh không có sự khác biệt đáng kể về mặt hình thức hay nghĩa. Tuy nhiên, sự khác biệt có thể xuất hiện trong ngữ cảnh sử dụng, khi "causing" thường xuất hiện trong các cụm từ và cấu trúc ngữ pháp cụ thể của từng biến thể. Việc sử dụng từ này phổ biến trong các lĩnh vực như khoa học, y tế và kỹ thuật, nơi mà việc chỉ rõ nguyên nhân là rất quan trọng.
