Anh - Việt

Bản dịch của từ Cause trong tiếng Việt

cause

VerbNoun Countable

cause (Verb)

/kɔːz/
/kɔːz/
AI

Nghĩa 01

Khiến điều gì đó xảy ra; là nguyên nhân dẫn đến một kết quả nào đó.

Cause.

Ví dụ
Mạng xã hội có thể gây ra hiểu lầm giữa bạn bè.Social media can cause misunderstandings among friends.
Sự vắng mặt của cô ấy đã gây ra mối lo ngại trong nhóm xã hội.Her absence caused concern among the social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của cause (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

cause

V2

Quá khứ đơn

Past simple

caused

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

caused

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

causes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

causing

cause (Noun Countable)

/kɔːz/
/kɔːz/
AI

Nghĩa 01

Nguyên nhân hoặc lý do khiến một sự việc, vấn đề xảy ra; cũng có thể là mục tiêu, lý tưởng mà người ta ủng hộ (ví dụ: "the cause of the accident" — nguyên nhân vụ tai nạn; "fight for a cause" — đấu tranh vì một lý tưởng).

Cause.

Ví dụ
Nghèo đói là nguyên nhân chính gây ra tội phạm ở khu vực thành thị.Poverty is a major cause of crime in urban areas.
Chính phủ đã giải quyết các nguyên nhân gốc rễ của tình trạng thất nghiệp.The government addressed the root causes of unemployment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của cause (Noun Countable)

ADJECTIVE + causePREPOSITIONVERB + causecause + VERBPHRASES
Kết hợp từ của cause
Collocation
Ví dụ

mục đích đáng giá

worthwhile cause

Ủng hộ một nguyên nhân đáng giá có thể tạo ra tác động tích cực đối với xã hội.

Supporting a worthwhile cause can make a positive impact on society.

nguyên nhân không công bằng

unjust cause

Việc sa thải của anh ấy là do một nguyên nhân bất công.

His dismissal was due to an unjust cause.

nguyên nhân ban đầu

initial cause

Nguyên nhân ban đầu của vấn đề xã hội là thiếu giáo dục.

The initial cause of the social issue was lack of education.

nguyên nhân trực tiếp

immediate cause

Thông tin sai lầm là nguyên nhân trực tiếp của sự bất ổn xã hội.

Misinformation was the immediate cause of the social unrest.

nguyên tắc cao quý

noble cause

Quỹ trợ cấp chương trình giáo dục là một mục tiêu cao cảnh cho xã hội.

Funding education programs is a noble cause for society.

cause (Verb)

/kˈɔːzɪŋ/
/ˈkɔzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

làm cho một việc, đặc biệt là điều khó chịu hoặc có hại, xảy ra

making something happen especially something unpleasant or harmful

Ví dụ
Những luật lệ bất công đang gây căng thẳng xã hội giữa người lao động trẻ Brazil.Unfair laws are causing social tension among young workers in Brazil.
Tin đồn trên mạng không gây ra xung đột nghiêm trọng giữa học sinh Trường Lincoln.Online rumors are not causing serious conflict among students at Lincoln High.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh