Bản dịch của từ Period trong tiếng Việt

Period

Noun [C] Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Period(Noun Countable)

ˈpɪə.ri.əd
ˈpɪr.i.əd
01

Khoảng thời gian xác định; một chu kỳ hoặc giai đoạn thời gian (ví dụ: một kỳ, một thời kỳ).

Period.

时期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Period(Adjective)

pˈiɹiəd
pˈɪɹiəd
01

Thuộc về một thời kỳ lịch sử trước đây hoặc có đặc điểm/kiểu dáng của một thời kỳ cụ thể trong quá khứ (thường dùng để mô tả phong cách, thiết kế, kiến trúc, trang phục, v.v.).

Belonging to or characteristic of a past historical time, especially in style or design.

属于过去历史时期的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Period(Noun)

pˈiɹiəd
pˈɪɹiəd
01

Khoảng thời gian giữa hai lần xuất hiện liên tiếp của cùng một trạng thái trong một hiện tượng dao động hoặc tuần hoàn, chẳng hạn khoảng thời gian giữa hai lần một con lắc quay qua vị trí ban đầu, giữa hai nửa chu kỳ của dòng điện xoay chiều, hoặc giữa hai đỉnh sóng của một sóng điện từ.

The interval of time between successive occurrences of the same state in an oscillatory or cyclic phenomenon, such as a mechanical vibration, an alternating current, a variable star, or an electromagnetic wave.

周期

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Kinh nguyệt: hiện tượng chảy máu và một số dịch từ niêm mạc tử cung, kéo dài vài ngày và xảy ra ở phụ nữ đã dậy thì, không mang thai, theo chu kỳ khoảng một tháng âm lịch cho đến khi mãn kinh.

A flow of blood and other material from the lining of the uterus, lasting for a few days and occurring in sexually mature women who are not pregnant at intervals of about one lunar month until the menopause.

月经:女性子宫内膜的血液及其他物质的流出,周期性发生。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một câu văn dài, phức tạp (thường gồm nhiều mệnh đề) được xây dựng như một phần của bài diễn thuyết hoặc bài nói trang trọng.

A complex sentence, especially one consisting of several clauses, constructed as part of a formal speech or oration.

复杂句子,尤其是包含多个分句的正式演讲部分。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Một khoảng thời gian xác định hoặc một đoạn thời gian kéo dài; có thể là ngắn hoặc dài, ví dụ: một thời kỳ, một giai đoạn, một chu kỳ.

A length or portion of time.

一段时间

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

Một dãy các nguyên tố nằm trên cùng một hàng ngang trong bảng tuần hoàn các nguyên tố.

A set of elements occupying a horizontal row in the periodic table.

元素周期表中的一行元素。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

06

Dấu chấm (ký hiệu: .) được đặt ở cuối câu hoặc sau chữ viết tắt để kết thúc một câu; trong tiếng Anh thường gọi là "period" hoặc "full stop".

A punctuation mark (.) used at the end of a sentence or an abbreviation; a full stop.

句号

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của Period (Noun)

SingularPlural

Period

Periods

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ