Anh - Việt

Bản dịch của từ Mechanical trong tiếng Việt

mechanical

NounAdjective

mechanical (Noun)

/məkˈænɪkl̩/
/məkˈænɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

Một công nhân lao động chân tay; người làm nghề thủ công hoặc công việc cơ khí/thủ công, thường làm bằng tay hoặc bằng công cụ, không phải là kỹ sư hay quản lý.

A manual worker.

Ví dụ
Người thợ cơ khí sửa chữa các máy hỏng trong nhà máy.The mechanical fixed the broken machines in the factory.
Người thợ cơ khí trẻ học nghề từ cha mình.The young mechanical learned the trade from his father.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Các bộ phận hoạt động cơ học của một phương tiện (như ô tô, xe máy), tức là những chi tiết tạo nên cơ chế vận hành: động cơ, hộp số, trục, bánh răng, hệ truyền động...

The working parts of a vehicle.

Ví dụ
Thợ sửa xe đã sửa vấn đề cơ khí trong xe của tôi.The mechanic fixed the mechanical issue in my car.
Kỹ sư cơ khí thiết kế hệ thống động cơ của xe.The mechanical engineer designed the vehicle's engine system.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

mechanical (Adjective)

/məkˈænɪkl̩/
/məkˈænɪkl̩/
AI

Nghĩa 01

(về hành động) được thực hiện một cách vô tư duy, không có sự suy nghĩ hay cảm hứng; diễn ra theo phản xạ hoặc tự động, thiếu sự linh hoạt và sáng tạo.

(of an action) done without thought or spontaneity; automatic.

Ví dụ
Phản ứng cơ khí đối với lời chào thiếu sự ấm áp chân thành.The mechanical response to the greeting lacked genuine warmth.
Nụ cười cơ khí của anh ấy không thể hiện sự hạnh phúc thật sự tại bữa tiệc.His mechanical smile showed no real happiness at the party.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Hoạt động bằng máy hoặc do máy móc vận hành; thuộc về cơ cấu máy móc chứ không phải làm bằng tay.

Operated by a machine or machinery.

Ví dụ
Kỹ sư cơ khí thiết kế hệ thống tự động cho sản xuất.The mechanical engineer designed the automated system for production.
Các bộ phận cơ khí của robot giúp nó hoạt động hiệu quả.The mechanical parts of the robot allowed it to function efficiently.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Liên quan đến lực vật lý hoặc chuyển động; thuộc về mặt vật lý (không phải tinh thần hay trừu tượng).

Relating to physical forces or motion; physical.

Ví dụ
Kỹ sư cơ khí thiết kế một con robot mới cho nhà máy.The mechanical engineer designed a new robot for the factory.
Vấn đề cơ khí trong chiếc xe làm nó hỏng.The mechanical issues in the car caused it to break down.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của mechanical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

mechanical

cơ khí

more mechanical

cơ khí hơn

most mechanical

cơ khí nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh