Bản dịch của từ Mechanical trong tiếng Việt

Mechanical

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mechanical(Noun)

məkˈænɪkl̩
məkˈænɪkl̩
01

Một công nhân lao động chân tay; người làm nghề thủ công hoặc công việc cơ khí/thủ công, thường làm bằng tay hoặc bằng công cụ, không phải là kỹ sư hay quản lý.

A manual worker.

手工工人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Các bộ phận hoạt động cơ học của một phương tiện (như ô tô, xe máy), tức là những chi tiết tạo nên cơ chế vận hành: động cơ, hộp số, trục, bánh răng, hệ truyền động...

The working parts of a vehicle.

机械部件

mechanical
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mechanical(Adjective)

məkˈænɪkl̩
məkˈænɪkl̩
01

(về hành động) được thực hiện một cách vô tư duy, không có sự suy nghĩ hay cảm hứng; diễn ra theo phản xạ hoặc tự động, thiếu sự linh hoạt và sáng tạo.

(of an action) done without thought or spontaneity; automatic.

机械的,自动的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Hoạt động bằng máy hoặc do máy móc vận hành; thuộc về cơ cấu máy móc chứ không phải làm bằng tay.

Operated by a machine or machinery.

由机器操控的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Liên quan đến quyền độc quyền về bản ghi âm — nghĩa là quyền hợp pháp duy nhất để sao chép hoặc tái bản một phiên bản thu âm cụ thể của một bài hát hoặc tác phẩm âm nhạc.

Relating to the exclusive legal right to reproduce a particular recorded version of a song or piece of music.

与音乐录音的独占权有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Liên quan đến lực vật lý hoặc chuyển động; thuộc về mặt vật lý (không phải tinh thần hay trừu tượng).

Relating to physical forces or motion; physical.

与物理力量或运动有关的;物理的。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của Mechanical (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Mechanical

Cơ khí

More mechanical

Cơ khí hơn

Most mechanical

Cơ khí nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ