piece
piece (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Trong tiếng lóng tiếng Anh, 'piece' khi chỉ người (a woman) có thể mang nghĩa là một người phụ nữ (thường mang sắc thái thân mật hoặc thô tục, cảm tính và có thể giảm giá trị). Không phải nghĩa thông dụng chuẩn mực; nên dùng cẩn trọng vì có thể xúc phạm.
A woman.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Từ lóng chỉ một khẩu súng hoặc vũ khí cầm tay (firearm).
A firearm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của piece (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
piece | pieces |
Kết hợp từ của piece (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một tác phẩm đáng chú ý remarkable piece | Cô ấy đã viết một bài viết đáng chú ý về bất bình đẳng xã hội. She wrote a remarkable piece on social inequality. |
tuyệt phẩm brilliant piece | Cô ấy viết một bài viết xuất sắc về bất bình đẳng xã hội. She wrote a brilliant piece on social inequality. |
mảnh ghép thiếu missing piece | Các trung tâm cộng đồng là phần thiếu cho sự tham gia xã hội ở thành phố. Community centers are the missing piece for social engagement in cities. |
mảnh mạnh powerful piece | Bộ phim tài liệu là một tác phẩm mạnh mẽ về nhận thức biến đổi khí hậu. The documentary was a powerful piece about climate change awareness. |
tác phẩm ưa thích favourite/favorite piece | Tác phẩm yêu thích của tôi là Mona Lisa của Leonardo da Vinci. My favourite piece of art is the Mona Lisa by Leonardo da Vinci. |
piece (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của piece (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | piece |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | pieced |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | pieced |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | pieces |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | piecing |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "piece" trong tiếng Anh có nghĩa chung là một đơn vị hoặc phần của một cái gì đó lớn hơn, có thể được sử dụng để chỉ một mẩu, một đoạn hoặc một phần. Trong tiếng Anh Anh, từ "piece" được sử dụng trong các cụm từ như "piece of cake" (một việc dễ dàng), trong khi trong tiếng Anh Mỹ, từ này không có biến thể đáng kể về nghĩa và cách sử dụng. Ở cả hai phiên bản, "piece" thường xuất hiện trong ngữ cảnh chỉ vật chất hoặc trừu tượng, ví dụ như "a piece of art" hoặc "a piece of advice".