Bản dịch của từ Piece trong tiếng Việt

Piece

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Piece (Noun)

pˈis
pˈis
01

Tác phẩm được viết, sáng tác hoặc tạo ra về mặt nghệ thuật (ví dụ: một bài viết, một bản nhạc, một bức tranh).

A written, musical, or artistic creation.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trong tiếng lóng tiếng Anh, 'piece' khi chỉ người (a woman) có thể mang nghĩa là một người phụ nữ (thường mang sắc thái thân mật hoặc thô tục, cảm tính và có thể giảm giá trị). Không phải nghĩa thông dụng chuẩn mực; nên dùng cẩn trọng vì có thể xúc phạm.

A woman.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Từ lóng chỉ một khẩu súng hoặc vũ khí cầm tay (firearm).

A firearm.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một ví dụ cụ thể hoặc một trường hợp/đơn vị riêng lẻ của cái gì đó (một phần, một mục) được dùng để minh họa hoặc xem xét.

An instance or example.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Một quân cờ hoặc biểu tượng dùng để di chuyển trong trò chơi trên bàn (ví dụ: cờ vua, cờ tướng, cờ cá ngựa).

A figure or token used to make moves in a board game.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một phần của một đồ vật hoặc vật chất, được tách ra bằng cách cắt, xé hoặc làm vỡ từ toàn bộ.

A portion of an object or of material, produced by cutting, tearing, or breaking the whole.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một miếng đồ ăn nhỏ được cầm hoặc lấy để ăn nhanh như một chiếc bánh mì kẹp (sandwich) hoặc món ăn nhẹ khác.

A sandwich or other item of food taken as a snack.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Một đồng tiền (thường kim loại) có mệnh giá xác định.

A coin of specified value.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Piece (Verb)

pˈis
pˈis
01

Sửa vá, chắp vá một phần bị hỏng bằng cách gắn thêm miếng vá hoặc sửa tạm thời để nó hoạt động trở lại.

Patch (something)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ghép các phần nhỏ lại với nhau để tạo thành một vật hoàn chỉnh; lắp ráp các bộ phận lại thành một cái gì đó.

Assemble something from parts or pieces.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mở rộng hoặc kéo dài cái gì đó ra cho nó dài hơn hoặc rộng hơn.

Extend something.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ