Bản dịch của từ Board trong tiếng Việt

Board

Noun CountableNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Board (Noun Countable)

bɔːd
bɔːrd
01

Từ này chỉ nhóm người được giao nhiệm vụ quản lý, điều hành hoặc đưa ra quyết định cho một tổ chức, công ty hoặc cơ quan (ví dụ: ban giám đốc, hội đồng).

Board, council.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Board (Noun)

bˈɔɹd
boʊɹd
01

Một miếng gỗ hoặc vật liệu cứng khác, dài, mỏng và phẳng, dùng để làm sàn nhà, ván tường, hoặc các phần xây dựng khác.

A long, thin, flat piece of wood or other hard material, used for floors or other building purposes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một nhóm người được thành lập để đưa ra các quyết định quan trọng cho một tổ chức, công ty hoặc hội đồng.

A group of people constituted as the decision-making body of an organization.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Quãng đường tàu đi được khi chạy theo một mạn buồm.

A distance covered by a vessel in a single tack.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Một miếng mỏng, phẳng làm bằng gỗ hoặc vật liệu cứng khác, dùng cho nhiều mục đích (như lát, đóng tấm, tạo bảng, làm ván).

A thin flat piece of wood or other stiff material used for various purposes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Việc cung cấp các bữa ăn thường xuyên cho người lưu trú, đổi lấy tiền hoặc dịch vụ

The provision of regular meals when one stays somewhere in return for payment or services.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một miếng gỗ hoặc vật liệu cứng khác, dài, mỏng và phẳng, thường dùng để làm sàn nhà, vách, kệ hoặc các phần xây dựng khác.

A long thin flat piece of wood or other hard material used for floors or other building purposes.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Một nhóm người được thành lập để đưa ra quyết định và điều hành một tổ chức hoặc công ty (ví dụ: hội đồng quản trị).

A group of people constituted as the decisionmaking body of an organization.

board
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Board (Verb)

bˈɔɹd
boʊɹd
01

Dùng các tấm gỗ (ván) để che, đóng kín cửa sổ hoặc phần của tòa nhà—thường để ngăn gió, mưa, phá hoại hoặc an toàn.

Cover or seal a window or building with pieces of wood.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Trượt ván tuyết; đứng hoặc ngồi lên một chiếc snowboard và trượt trên tuyết.

Ride on a snowboard.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Sống và được ăn uống thường xuyên trong một nhà (hoặc cơ sở) đổi lại bằng tiền hoặc bằng công việc/dịch vụ.

Live and receive regular meals in a house in return for payment or services.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lên (tàu, máy bay hoặc phương tiện khác); bước vào hoặc đi vào một phương tiện để bắt đầu chuyến đi.

Get on or into a ship aircraft or other vehicle.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ