Bản dịch của từ Single trong tiếng Việt
Single

Single (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ tình cảm/quan hệ tình dục ổn định với ai; độc thân.
Unmarried or not involved in a stable sexual relationship.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chỉ gồm một phần, một cái, hoặc một đơn vị duy nhất; không phải nhiều phần hay chia thành các phần nhỏ.
Consisting of one part.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Single (Noun)
Trong bối cảnh như quần vợt hoặc cầu lông, “single” là trận đấu hoặc cuộc thi giữa hai người chơi đơn lẻ (mỗi bên một vận động viên), không phải đôi hay đội.
(especially in tennis and badminton) a game or competition for individual players, not pairs or teams.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Single (Verb)
Trong ngữ cảnh làm vườn, “single” (động từ) có nghĩa là tỉa bớt cây non hoặc cây giống để lại những cây khỏe mạnh, sao cho mỗi cây có đủ không gian để phát triển.
Thin out (seedlings or saplings)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
(Trong bóng chày) đánh trúng để tới nhà căn cứ đầu tiên; tạo ra một cú đánh để người đánh chạy đến căn cứ số một.
Hit a single.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
