Bản dịch của từ Pair: trong tiếng Việt

Pair:

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pair: (Noun Countable)

pˈeə
ˈpɛr
01

Hai người hoặc hai con vật ở cùng nhau, nhất là khi cùng làm việc, thi đấu hoặc có quan hệ với nhau.

Two people or animals that are together especially because they work play or have a relationship together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hai vật cùng loại được dùng, đeo hoặc xem như một bộ.

Two things of the same type that are used worn or considered together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Hai người ở cùng nhau, đặc biệt trong quan hệ tình cảm hoặc cùng tham gia một hoạt động

Two people who are together especially in a romantic relationship or as partners in an activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Hai con vật, đặc biệt là ngựa, được ghép lại để cùng làm việc

A set of two animals especially horses that work together

Ví dụ
05

Hai vật cùng loại được dùng cùng nhau hoặc thuộc về nhau

Two things of the same type that are used together or belong together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Một bộ gồm hai vật cùng loại được dùng, đeo hoặc xem là đi cùng nhau.

A set of two things of the same kind that are used worn or considered together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Hai người ở cùng nhau, đặc biệt trong quan hệ tình cảm hoặc cùng tham gia một hoạt động.

Two people who are together especially as romantic partners or as partners in an activity

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

08

Hai người hoặc hai vật được dùng, xem xét hoặc ghép với nhau như một nhóm.

Two people or things that are used considered or matched together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

09

Hai người có quan hệ tình cảm với nhau.

Two people who are in a romantic relationship

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

10

Vật gồm hai phần giống nhau, đặc biệt là trang phục mặc ở phần dưới cơ thể.

A thing made of two matching parts especially clothing worn on the lower body

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pair: (Verb)

pˈeə
ˈpɛr
01

Kết nối một thiết bị với thiết bị khác để chúng có thể liên lạc với nhau, thường bằng kết nối không dây.

To connect a device to another device so that they can communicate usually wirelessly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ghép hai người hoặc hai vật lại với nhau vì chúng phù hợp hoặc tương xứng.

To put two people or things together because they match or are suitable for each other

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Ghép hai người hoặc hai vật với nhau vì chúng phù hợp hoặc có liên hệ

To put two people or things together because they are suitable or connected

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Ghép hai người hoặc hai vật lại với nhau vì chúng phù hợp hoặc được dùng cùng nhau.

To put two people or things together because they match or are intended to be used together

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Kết nối hai thiết bị điện tử để chúng có thể liên lạc với nhau, thường không dùng dây.

To connect two electronic devices so that they can communicate with each other usually wirelessly

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Tạo thành một cặp hoặc trở nên gắn kết với người hay vật khác.

To form a pair or become connected with another person or thing

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Ghép hai người hoặc hai vật lại với nhau vì chúng phù hợp hoặc có liên hệ.

To put two people or things together because they are suitable or connected

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa