Bản dịch của từ Pair: trong tiếng Việt
Pair:

Pair: (Noun Countable)
Hai người hoặc hai con vật ở cùng nhau, nhất là khi cùng làm việc, thi đấu hoặc có quan hệ với nhau.
Two people or animals that are together especially because they work play or have a relationship together
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hai người ở cùng nhau, đặc biệt trong quan hệ tình cảm hoặc cùng tham gia một hoạt động
Two people who are together especially in a romantic relationship or as partners in an activity
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hai con vật, đặc biệt là ngựa, được ghép lại để cùng làm việc
A set of two animals especially horses that work together
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Hai người có quan hệ tình cảm với nhau.
Two people who are in a romantic relationship
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Pair: (Verb)
Kết nối một thiết bị với thiết bị khác để chúng có thể liên lạc với nhau, thường bằng kết nối không dây.
To connect a device to another device so that they can communicate usually wirelessly
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết nối hai thiết bị điện tử để chúng có thể liên lạc với nhau, thường không dùng dây.
To connect two electronic devices so that they can communicate with each other usually wirelessly
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
