Bản dịch của từ Together trong tiếng Việt

Together

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Together (Adverb)

təˈɡeð.ər
təˈɡeð.ɚ
01

Diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra cùng nhau, với nhau; chỉ việc hai người trở lên làm một việc chung hoặc ở bên nhau.

Together, with each other.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cùng nhau, ở bên nhau hoặc trong mối quan hệ thân thiết, gắn bó.

Into companionship or close association.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một mạch, không ngắt quãng; liên tục, liền nhau (diễn tả hành động hoặc trạng thái xảy ra tiếp nối mà không dừng lại).

Without interruption; continuously.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Cùng nhau; ở bên hoặc gần người khác (làm việc, đi chơi, ở chung, v.v.).

With or in proximity to another person or people.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Diễn tả hành động xảy ra đồng thời, cùng một lúc; cùng nhau thực hiện điều gì đó tại cùng thời điểm.

At the same time.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ