Bản dịch của từ Fright trong tiếng Việt

Fright

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fright (Verb)

fɹˈɑɪt
fɹˈɑɪt
01

Làm ai đó sợ; khiến ai cảm thấy hoảng sợ hoặc lo lắng bất ngờ.

Frighten.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fright (Noun)

fɹˈɑɪt
fɹˈɑɪt
01

Cảm giác sợ hãi đột ngột, mạnh và kéo dài trong chốc lát khi gặp điều gì gây hoảng sợ hoặc bất ngờ.

A sudden intense feeling of fear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh