Bản dịch của từ Intense trong tiếng Việt

Intense

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intense (Adjective)

ɪnˈtens
ɪnˈtens
01

Mô tả mức độ rất mạnh, gay gắt hoặc lớn hơn bình thường; có cường độ cao, dữ dội.

Extreme, strong, high intensity.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Rất mạnh về mức độ, sức mạnh hoặc cường độ; dữ dội, khắc nghiệt so với bình thường.

Of extreme force, degree, or strength.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Mạnh mẽ, dữ dội hoặc sâu sắc về cảm xúc, suy nghĩ hay hành động; rất nghiêm túc, mãnh liệt hoặc cường độ cao.

Having or showing strong feelings or opinions; extremely earnest or serious.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ