Anh - Việt

Bản dịch của từ Intensity trong tiếng Việt

intensity

Noun

intensity (Noun)

/ɪntˈɛnsɪti/
/ɪntˈɛnsɪti/
AI

Nghĩa 01

Mức độ mạnh mẽ, dữ dội hoặc sâu sắc của một trạng thái, cảm xúc, hành động hoặc hiện tượng (ví dụ: cường độ ánh sáng, mức độ cảm xúc, tính mãnh liệt).

The quality of being intense.

Ví dụ
Cường độ của cuộc biểu tình ngày càng tăng khi có nhiều người tham gia hơn.The intensity of the protest grew as more people joined in.
Cường độ của cuộc tranh luận trong cuộc họp có thể cảm nhận được.The intensity of the debate in the meeting was palpable.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Lượng đặc tính có thể đo được, chẳng hạn như lực, độ sáng hoặc từ trường.

The measurable amount of a property, such as force, brightness, or a magnetic field.

Ví dụ
Cường độ của cuộc biểu tình ngày càng tăng khi có nhiều người tham gia hơn.The intensity of the protest grew as more people joined in.
Cường độ của cuộc tranh luận có thể thấy rõ trong căn phòng đông người.The intensity of the debate was palpable in the crowded room.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của intensity (Noun)

SingularPlural

intensity

intensities

Kết hợp từ của intensity (Noun)

ADJECTIVE + intensityPREPOSITIONVERB + intensity
Kết hợp từ của intensity
Collocation
Ví dụ

cường độ lớn

great intensity

Cộng đồng đã thể hiện sự mãnh liệt trong sự kiện từ thiện hôm thứ Bảy.

The community showed great intensity during the charity event last Saturday.

cường độ ánh sáng

light intensity

Cường độ ánh sáng ở công viên ảnh hưởng đến các buổi gặp gỡ cộng đồng vào mùa hè.

The light intensity in parks affects community gatherings during summer events.

cường độ đam mê

passionate intensity

Nhiều sinh viên thể hiện sự mãnh liệt trong các buổi tranh luận lớp xã hội.

Many students show passionate intensity during debates in social studies class.

cường độ cảm xúc

emotional intensity

Cường độ cảm xúc của cuộc biểu tình đã khiến nhiều người tham gia rơi nước mắt.

The emotional intensity of the protest moved many participants to tears.

cường độ cao

high intensity

Cường độ cao của các cuộc biểu tình năm 2020 đã làm nhiều công dân Mỹ sốc.

The high intensity of protests in 2020 shocked many citizens in America.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh