Bản dịch của từ Intensity trong tiếng Việt

Intensity

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intensity (Noun)

ɪntˈɛnsɪti
ɪntˈɛnsɪti
01

Mức độ mạnh mẽ, dữ dội hoặc sâu sắc của một trạng thái, cảm xúc, hành động hoặc hiện tượng (ví dụ: cường độ ánh sáng, mức độ cảm xúc, tính mãnh liệt).

The quality of being intense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Lượng đặc tính có thể đo được, chẳng hạn như lực, độ sáng hoặc từ trường.

The measurable amount of a property, such as force, brightness, or a magnetic field.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ