force
force (Noun)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
một nhóm người được tổ chức, đặc biệt là quân đội hoặc cảnh sát, hoạt động vì một mục đích nhất định
an organized group of people especially military or police personnel acting for a particular purpose
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của force (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
lực hấp dẫn gravitational force | Tại trung tâm cộng đồng của chúng tôi, sức hút của tình bạn gắn kết những người hàng xóm trong bữa ăn hằng tuần. At our community center, the gravitational force of friendship brings neighbors together for a weekly meal. |
một lực đáng kể considerable force | Nhóm tình nguyện địa phương này có sức mạnh đáng kể trong việc gắn kết hàng xóm qua hoạt động dọn dẹp đường phố hằng tuần. This local volunteer group has considerable force in bringing neighbors together for a weekly street clean-up. |
lực lượng chiếm đóng occupying force | Tại hội chợ khu phố, một lực lượng gồm hai mươi tình nguyện viên chiếm giữ khu vực đã chào đón các gia đình và tổ chức trò chơi cho trẻ em. At the neighborhood fair, an occupying force of twenty volunteers welcomed families and organized games for children. |
động lực thúc đẩy motivating force | Ở Hà Nội, giúp đỡ hàng xóm là động lực thúc đẩy nhiều người trẻ và làm cộng đồng đoàn kết hơn. In Hanoi, helping neighbors is a motivating force for many young people and brings the community together. |
lực lượng hợp lý reasonable force | Trung tâm cộng đồng dạy nhân viên chỉ sử dụng lực vừa phải khi cần thiết để giữ an toàn cho khách tham quan. The community center teaches staff to use reasonable force only when necessary to keep visitors safe. |
force (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa