Bản dịch của từ Strong trong tiếng Việt

Strong

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Strong (Adjective)

strɒŋ
strɑːŋ
01

Mạnh mẽ, chắc chắn; có sức lực hoặc độ bền cao, không dễ bị hỏng hoặc bị đánh bại.

Strong, solid.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có sức mạnh thể chất để nâng vật nặng hoặc làm các công việc đòi hỏi thể lực.

Having the power to move heavy weights or perform other physically demanding tasks.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Có khả năng chịu được lực, áp lực hoặc mòn; không dễ bị gãy, hỏng hoặc hao mòn.

Able to withstand force, pressure, or wear.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Rất mạnh, có cường độ cao hoặc gây cảm giác mạnh; diễn tả mức độ dữ dội, mãnh liệt của cảm giác, mùi, vị, sức lực, v.v.

Very intense.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Từ dùng sau một con số để chỉ kích cỡ của một nhóm người (ví dụ “a party of 4 strong” = nhóm gồm 4 người).

Used after a number to indicate the size of a group.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

06

Trong ngữ pháp tiếng Anh (theo định nghĩa gốc tiếng Anh liên quan ngôn ngữ Germanic): “strong” là loại động từ có cách chia quá khứ và quá khứ phân từ bằng cách thay đổi nguyên âm ở thân động từ (thay vì thêm hậu tố). Ví dụ: swim → swam → swum. Trong tiếng Việt: gọi là “động từ mạnh” hoặc “động từ bất quy tắc dạng nguyên âm đổi”.

Denoting a class of verbs in Germanic languages that form the past tense and past participle by a change of vowel within the stem rather than by addition of a suffix (e.g. swim, swam, swum).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

07

Liên quan đến lực mạnh (lực hạt nhân mạnh): là lực mạnh nhất giữa các hạt (như giữa proton và neutron) hoạt động ở khoảng cách rất nhỏ (khoảng 10⁻¹³ cm), giữ các nucleon trong hạt nhân nguyên tử với nhau bất chấp sự đẩy tĩnh điện, và bảo toàn các đại lượng như lạ tính (strangeness), parity và isospin.

Relating to or denoting the strongest of the known kinds of force between particles, which acts between nucleons and other hadrons when closer than about 10⁻¹³ cm (so binding protons in a nucleus despite the repulsion due to their charge), and which conserves strangeness, parity, and isospin.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ