change
change (Noun Countable)
Nghĩa 01
Sự thay đổi, sự biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.
Change, transformation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của change (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thay đổi chất lượng qualitative change | Cộng đồng đã trải qua một sự thay đổi định tính sau khi công viên mới mở. The community experienced a qualitative change after the new park opened. |
thay đổi tiến hóa evolutionary change | Sự thay đổi tiến hóa trong xã hội ảnh hưởng đến cách chúng ta giao tiếp hôm nay. The evolutionary change in society affects how we communicate today. |
thay đổi đáng kể substantial change | Thành phố đã trải qua một thay đổi đáng kể trong hệ thống giao thông công cộng. The city experienced a substantial change in its public transportation system. |
thay đổi cấu trúc structural change | Thành phố đã trải qua sự thay đổi cấu trúc đáng kể sau các cuộc biểu tình năm 2020. The city underwent significant structural change after the 2020 protests. |
thay đổi lối sống lifestyle change | Nhiều người đã thực hiện thay đổi lối sống sau hội thảo sức khỏe tháng trước. Many people made a lifestyle change after the health seminar last month. |
change (Verb)
Nghĩa 01
Thay đổi, biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác; làm cho cái gì đó không còn như trước.
Change, transform.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của change (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | change |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | changed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | changed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | changes |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | changing |
Kết hợp từ của change (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thay đổi đến mức không nhận ra change out of all recognition | Trung tâm cộng đồng đã thay đổi đến mức không thể nhận ra sau cải tạo. The community center changed out of all recognition after the renovation. |
