Anh - Việt

Bản dịch của từ Change trong tiếng Việt

change

Noun CountableVerb

change (Noun Countable)

/tʃeɪndʒ/
/tʃeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Sự thay đổi, sự biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác.

Change, transformation.

Ví dụ
Sự thay đổi trong chính sách của chính phủ đã ảnh hưởng đến nền kinh tế.The change in government policies affected the economy.
Sự thay đổi trong lãnh đạo mang lại những cơ hội tăng trưởng mới.The change in leadership brought new opportunities for growth.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của change (Noun Countable)

ADJECTIVE + changePREPOSITIONVERB + changechange + VERBPHRASES
Kết hợp từ của change
Collocation
Ví dụ

thay đổi chất lượng

qualitative change

Cộng đồng đã trải qua một sự thay đổi định tính sau khi công viên mới mở.

The community experienced a qualitative change after the new park opened.

thay đổi tiến hóa

evolutionary change

Sự thay đổi tiến hóa trong xã hội ảnh hưởng đến cách chúng ta giao tiếp hôm nay.

The evolutionary change in society affects how we communicate today.

thay đổi đáng kể

substantial change

Thành phố đã trải qua một thay đổi đáng kể trong hệ thống giao thông công cộng.

The city experienced a substantial change in its public transportation system.

thay đổi cấu trúc

structural change

Thành phố đã trải qua sự thay đổi cấu trúc đáng kể sau các cuộc biểu tình năm 2020.

The city underwent significant structural change after the 2020 protests.

thay đổi lối sống

lifestyle change

Nhiều người đã thực hiện thay đổi lối sống sau hội thảo sức khỏe tháng trước.

Many people made a lifestyle change after the health seminar last month.

change (Verb)

/tʃeɪndʒ/
/tʃeɪndʒ/
AI

Nghĩa 01

Thay đổi, biến đổi từ trạng thái này sang trạng thái khác; làm cho cái gì đó không còn như trước.

Change, transform.

Ví dụ
Mọi người thay đổi quan điểm dựa trên thông tin mới.People change their opinions based on new information.
Chiến dịch đã thay đổi nhận thức của công chúng về vấn đề này.The campaign changed public perception of the issue.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của change (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

change

V2

Quá khứ đơn

Past simple

changed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

changed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

changes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

changing

Kết hợp từ của change (Verb)

PHRASESPREPOSITIONchange + ADVERB
Kết hợp từ của change
Collocation
Ví dụ

thay đổi đến mức không nhận ra

change out of all recognition

Trung tâm cộng đồng đã thay đổi đến mức không thể nhận ra sau cải tạo.

The community center changed out of all recognition after the renovation.

Video ngữ cảnh